Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
暴风
bào fēng

bão tố; (khí tượng) bão (gió cấp 11)

Cụm từ
暴风圈
bào fēng quān

(khí tượng) vùng bão (vùng chịu gió cấp 7 trở lên trong bão nhiệt đới); (ví von) vùng bị ảnh hưởng nặng nề bởi khủng hoảng

Cụm từ
宝丰县
Bǎo fēng xiàn

huyện Bảo Phong ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
暴风雪
bào fēng xuě

bão tuyết; cơn bão tuyết; LT:場|场[chang2]

Cụm từ
暴风雨
bào fēng yǔ

mưa bão; cơn bão; bão tố

Cụm từ
暴风骤雨
bào fēng zhòu yǔ

gió mạnh và mưa bão; cơn cuồng phong; bão tố

Cụm từ
包袱
bāo fu

vải gói; một gói được bọc trong vải; gánh nặng; trọng lượng; phần hài hước; câu chốt

Cụm từ
报复
bào fù

thực hiện trả đũa; trả thù; trả đũa; sự trả thù

Cụm từ
抱负
bào fù

hoài bão; tham vọng

Cụm từ
暴富
bào fù

phất lên nhanh chóng

Cụm từ
包袱底儿
bāo fu dǐ r

gia bảo; vật quý giá nhất của gia đình; bí mật của một người; tiết mục xuất sắc nhất

Cụm từ
包袱皮儿
bāo fu pí r

vải gói

Cụm từ
报复心
bào fù xīn

tính hay thù hằn

Cụm từ
报复性
bào fù xìng

mang tính trả đũa

Cụm từ
宝盖
bǎo gài

tên của bộ "mái nhà" 宀[mian2] (bộ Khang Hy số 40)

Cụm từ
宝盖草
bǎo gài cǎo

cây lá hen (Lamium amplexicaule)

Cụm từ
包干
bāo gān

chịu trách nhiệm hoàn toàn về công việc; nhiệm vụ được giao

Cụm từ
宝钢
Bǎo gāng

Baosteel, công ty sản xuất thép Trung Quốc hình thành từ vụ sáp nhập năm 1998, sau đó sáp nhập thành Baowu 寶武鋼鐵|宝武钢铁[Bao3 wu3 Gang1 tie3] năm 2016

Cụm từ
包干儿
bāo gān r

biến thể er hoá của 包乾|包干[bao1 gan1]

Cụm từ
包干制
bāo gān zhì

một hệ thống thanh toán một phần bằng hiện vật và một phần bằng tiền mặt

Cụm từ
报告
bào gào

thông báo; báo cáo; cho biết; bản báo cáo; bài phát biểu; bài nói chuyện; bài giảng; LT:篇[pian1],份[fen4],個|个[ge4],通[tong4]

Cụm từ
报告会
bào gào huì

buổi báo cáo (với diễn giả khách mời, v.v.)

Cụm từ
报告书
bào gào shū

báo cáo viết

Cụm từ
报告文学
bào gào wén xué

phóng sự

Cụm từ
报告员
bào gào yuán

người phát ngôn; phát thanh viên

Cụm từ
饱嗝儿
bǎo gé r

ợ hơi (khi no)

Cụm từ
刨工
bào gōng

bào; thợ máy bào; máy bào

Cụm từ
包公
Bāo gōng

Bao Công hoặc Bao Chửng, tên hư cấu của Bao Zheng 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng với sự liêm khiết

Cụm từ
包工
bāo gōng

nhận làm công việc trong thời hạn và theo yêu cầu; ký hợp đồng công việc; nhà thầu

Cụm từ
报功
bào gōng

báo cáo công trạng; được tuyên dương trong báo cáo

Cụm từ