Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bão tố; (khí tượng) bão (gió cấp 11)
(khí tượng) vùng bão (vùng chịu gió cấp 7 trở lên trong bão nhiệt đới); (ví von) vùng bị ảnh hưởng nặng nề bởi khủng hoảng
huyện Bảo Phong ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
bão tuyết; cơn bão tuyết; LT:場|场[chang2]
mưa bão; cơn bão; bão tố
gió mạnh và mưa bão; cơn cuồng phong; bão tố
vải gói; một gói được bọc trong vải; gánh nặng; trọng lượng; phần hài hước; câu chốt
thực hiện trả đũa; trả thù; trả đũa; sự trả thù
hoài bão; tham vọng
phất lên nhanh chóng
gia bảo; vật quý giá nhất của gia đình; bí mật của một người; tiết mục xuất sắc nhất
vải gói
tính hay thù hằn
mang tính trả đũa
tên của bộ "mái nhà" 宀[mian2] (bộ Khang Hy số 40)
cây lá hen (Lamium amplexicaule)
chịu trách nhiệm hoàn toàn về công việc; nhiệm vụ được giao
Baosteel, công ty sản xuất thép Trung Quốc hình thành từ vụ sáp nhập năm 1998, sau đó sáp nhập thành Baowu 寶武鋼鐵|宝武钢铁[Bao3 wu3 Gang1 tie3] năm 2016
biến thể er hoá của 包乾|包干[bao1 gan1]
một hệ thống thanh toán một phần bằng hiện vật và một phần bằng tiền mặt
thông báo; báo cáo; cho biết; bản báo cáo; bài phát biểu; bài nói chuyện; bài giảng; LT:篇[pian1],份[fen4],個|个[ge4],通[tong4]
buổi báo cáo (với diễn giả khách mời, v.v.)
báo cáo viết
phóng sự
người phát ngôn; phát thanh viên
ợ hơi (khi no)
bào; thợ máy bào; máy bào
Bao Công hoặc Bao Chửng, tên hư cấu của Bao Zheng 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng với sự liêm khiết
nhận làm công việc trong thời hạn và theo yêu cầu; ký hợp đồng công việc; nhà thầu
báo cáo công trạng; được tuyên dương trong báo cáo