Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
khăn trùm đầu; khăn xếp
mạ vàng; (cũ) thù lao trả cho diễn viên hoặc đoàn kịch bởi nhà hát
hạn chế xuất bản báo chí; hạn chế báo chí
Huyện Baojing thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
hẹp bao quy đầu (y học)
báo động; báo cảnh sát
trải qua nhiều biến cố
dày dạn phong sương; đã trải qua gian khổ cuộc sống
thiết bị báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy); thiết bị cảnh báo
Huyện Baojing thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
kinh qua nhiều đau khổ
Địa cấp thị Baoji ở Thiểm Tây; thời cổ gọi là Trần Thương 陳倉|陈仓[Chen2 cang1]
tóm tắt; nuốt chửng; thôn tính; sáp nhập
bạo chúa; bạo quân
báo chí và tạp chí; báo chí
huyện Baokang ở Xiangfan 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
huyện Baokang ở Xiangfan 襄樊[Xiang1 fan2], Hồ Bắc
sạp báo
đăng ký dự thi
Pokémon
(định ngữ) khủng bố
úp rổ (bóng rổ)
kho báu; kho tàng; kho tàng quý giá (thường nghĩa bóng, sách trí tuệ quý giá)
cục mưa đá
(bán lẻ) mặt hàng hot
cảm thấy xấu hổ
bao gồm; bao hàm; liên quan; tích hợp; gồm có
Bollywood (ngành công nghiệp điện ảnh tại Mumbai, Ấn Độ)
độc quyền; đảm nhận mọi trách nhiệm; đảm đương toàn bộ công việc
màu xanh lam ngọc bích