Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
máy bào
hoa anh thảo (Primula malacoides)
giòn; mỏng và dễ vỡ; bánh chiên giòn
bảo tồn; bảo quản; giữ; lưu (tệp, v.v.) (tin học)
báo lỗi; cung cấp thông tin sai
dựa dẫm vào người giàu và quyền lực
đền đáp; báo đáp
đánh đập tàn bạo
xem 打抱不平[da3 bao4 bu4 ping2]
túi
Bao Daizhi, "Ngự tiền Đãi chế Bao", tên hư cấu dùng cho Bao Công 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết
giấy bảo đảm
tờ khai thuế; tờ khai hoàn thuế
bom; vụ nổ
dụng cụ bào
báo cáo có mặt; đăng ký; điểm danh
đưa tin (trên truyền thông); bản tin (thời sự)
đưa tin (tin tức); bản tin; LT:篇[pian1],份[fen4]
Đảo Đài Loan
phóng viên ảnh
(thông tục) bám víu người có ảnh hưởng hoặc nổi tiếng
huyện Baode ở Xinzhou 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
báo đáp ân đức; báo đáp lòng tốt
Jean Baudrillard (1929-2007), nhà lý luận văn hóa và triết gia người Pháp
huyện Baode ở Xinzhou 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
hòa vốn; đảm bảo mức tối thiểu (lương,...)
vùng đất phúc; nơi giàu đẹp hoặc tài nguyên thiên nhiên, v.v.; (cách nói tôn trọng) nơi của bạn
quận nông thôn Baodi ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
Eugène Edine Pottier (1816-1887), nhà thơ và nhà xã hội chủ nghĩa cách mạng người Pháp
văn bản kinh điển; kho tàng (tức sách trí tuệ quý giá)