Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
刨床
bào chuáng

máy bào

Cụm từ
报春花
bào chūn huā

hoa anh thảo (Primula malacoides)

Cụm từ
薄脆
báo cuì

giòn; mỏng và dễ vỡ; bánh chiên giòn

Cụm từ
保存
bǎo cún

bảo tồn; bảo quản; giữ; lưu (tệp, v.v.) (tin học)

Cụm từ
报错
bào cuò

báo lỗi; cung cấp thông tin sai

Cụm từ
抱粗腿
bào cū tuǐ

dựa dẫm vào người giàu và quyền lực

Cụm từ
报答
bào dá

đền đáp; báo đáp

Cụm từ
暴打
bào dǎ

đánh đập tàn bạo

Cụm từ
抱打不平
bào dǎ bù píng

xem 打抱不平[da3 bao4 bu4 ping2]

Cụm từ
包袋
bāo dài

túi

Cụm từ
包待制
Bāo Dài zhì

Bao Daizhi, "Ngự tiền Đãi chế Bao", tên hư cấu dùng cho Bao Công 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan triều Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết

Cụm từ
保单
bǎo dān

giấy bảo đảm

Cụm từ
报单
bào dān

tờ khai thuế; tờ khai hoàn thuế

Cụm từ
爆弹
bào dàn

bom; vụ nổ

Cụm từ
刨刀
bào dāo

dụng cụ bào

Cụm từ
报到
bào dào

báo cáo có mặt; đăng ký; điểm danh

Cụm từ
报导
bào dǎo

đưa tin (trên truyền thông); bản tin (thời sự)

Cụm từ
报道
bào dào

đưa tin (tin tức); bản tin; LT:篇[pian1],份[fen4]

Cụm từ
宝岛
Bǎo dǎo

Đảo Đài Loan

Cụm từ
报道摄影师
bào dào shè yǐng shī

phóng viên ảnh

Cụm từ
抱大腿
bào dà tuǐ

(thông tục) bám víu người có ảnh hưởng hoặc nổi tiếng

Cụm từ
保德
Bǎo dé

huyện Baode ở Xinzhou 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
报德
bào dé

báo đáp ân đức; báo đáp lòng tốt

Cụm từ
鲍德里亚
Bào dé lǐ yà

Jean Baudrillard (1929-2007), nhà lý luận văn hóa và triết gia người Pháp

Cụm từ
保德县
Bǎo dé xiàn

huyện Baode ở Xinzhou 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
保底
bǎo dǐ

hòa vốn; đảm bảo mức tối thiểu (lương,...)

Cụm từ
宝地
bǎo dì

vùng đất phúc; nơi giàu đẹp hoặc tài nguyên thiên nhiên, v.v.; (cách nói tôn trọng) nơi của bạn

Cụm từ
宝坻
Bǎo dǐ

quận nông thôn Baodi ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]

Cụm từ
鲍狄埃
Bào dí āi

Eugène Edine Pottier (1816-1887), nhà thơ và nhà xã hội chủ nghĩa cách mạng người Pháp

Cụm từ
宝典
bǎo diǎn

văn bản kinh điển; kho tàng (tức sách trí tuệ quý giá)

Cụm từ