Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đặt trước tất cả chỗ ngồi (hoặc một lượng lớn chỗ) ở rạp, nhà hàng, v.v
kích thước gói (máy tính)
đền đáp; báo đáp
tận hưởng đầy đủ; trải nghiệm đầy đủ trong một thời gian dài
(toán) tương ứng bảo toàn khoảng cách; đẳng cự
Núi Baochan ở An Huy; trước đây gọi là núi Hoa 華山|华山
hợp vây; bao vây
xào nhanh trên lửa lớn; tạo chiến dịch truyền thông rầm rộ; thao túng thị trường chứng khoán qua mua bán quy mô lớn
xe thuê; xe bao
văn kiện bảo đảm lời nói hoặc hành động của bên thứ ba (cổ)
chiều dài bào
thuê bao (xe, tàu, máy bay)
đường sắt Bảo Kê-Thành Đô
đoàn kết lại; cấu kết; gắn bó với nhau
hệ thống thuê bao
hệ thống đội phụ trách
phí thuê
đội (phụ trách)
giữ; duy trì; nắm giữ; bảo tồn
tạo hình răng
giữ (kỳ vọng, hy vọng,...); duy trì (thái độ,...); ấp ủ (nghi ngờ,...); giữ chặt (quyền anh)
cung cấp ăn ở đầy đủ
giữ kiềm chế
giữ nguyên hình dạng ban đầu
báo thù; trả thù
phần thưởng; thù lao
lụa mỏng; vải chiffon
bùng nổ; xuất hiện bất ngờ; đưa tin (truyền thông)
thuê trọn gói tàu
thuyền báu Trung Quốc, một loại thuyền buồm lớn trong hạm đội của đô đốc triều Minh Trịnh Hòa 鄭和|郑和[Zheng4 He2]