Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
cung điện nhà vua; điện ngai vàng
nói chuyện điện thoại không ngừng
(kinh tế) sụt giảm mạnh; rơi mạnh (về giá trị, v.v.)
thành phố cấp địa khu Bảo Định ở Hà Bắc
giữ chặt; bám lấy (một niềm tin); ngoan cố
thành phố cấp địa khu Bảo Định ở Hà Bắc
quận nông thôn Baodi ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
bạo loạn; nổi loạn
nổi mụn
lòng chiên giòn
đọc nhiều
trên báo chí
núi Baodugu ở huyện Lanling 蘭陵縣|兰陵县[Lan2 ling2 Xian4], Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], phía nam Sơn Đông
biến thể er hoá của 爆肚[bao4 du3]
báo đáp ân đức; báo đáp lòng tốt
Paul (tên)
Borr (vị thần Bắc Âu)
sống chung và chu cấp tài chính cho tình nhân
Paulson hoặc Powellson (tên); Henry (Hank) Paulson (1946-), nhân viên ngân hàng Mỹ, Bộ trưởng Ngân khố Mỹ 2006-2009
bùng phát (bệnh tật, v.v.); đột nhiên trở nên giàu có (hoặc nổi bật)
bùng nổ; phun trào; phát nổ; bật ra
người mới giàu; trọc phú; kẻ mới phất
cung cấp hoặc nhận cung cấp bữa ăn theo giá tháng; ăn cơm tháng; cung cấp suất ăn
khoang (tàu hỏa, tàu thủy, v.v.); phòng riêng ở nhà hàng; phòng thuê hát karaoke; phòng khách sạn thuê theo giờ
sức mạnh bùng nổ; bùng nổ
phí bảo hiểm
loại bỏ; xử lý (thứ gì đó hỏng hoặc không dùng được)
gọi điểm
niêm phong; đóng gói kín bằng niêm phong
huyện Bảo Phong ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam