Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “xuéxí”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
谑戏xuè xì

谑戏: vui đùa và chế nhạo

Cụm từ
血洗xuè xǐ

血洗: thanh trừng đẫm máu; thảm sát

Cụm từ
学习xué xí

学习: học; tìm hiểu

Cụm từ
雪鸮xuě xiāo

雪鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú tuyết (Bubo scandiacus)

Cụm từ
雪鞋xuě xié

雪鞋: giày tuyết; LT:雙|双[shuang1]

Cụm từ
雪蟹xuě xiè

雪蟹: cua tuyết (Chionoecetes opilio)

Cụm từ
雪线xuě xiàn

雪线: đường tuyết

Cụm từ
血象xuè xiàng

血象: huyết đồ; hình ảnh máu dùng trong nghiên cứu y khoa

Cụm từ
血腥玛丽Xuè xīng Mǎ lì

血腥玛丽: Bloody Mary

Cụm từ
血腥xuè xīng

血腥: tanh mùi máu; đẫm máu (sự kiện)

Cụm từ
血胸xuè xiōng

血胸: máu trong khoang màng phổi

Cụm từ
血细胞xuè xì bāo

血细胞: tế bào máu

Cụm từ
血性xuè xìng

血性: dũng cảm; kiên cường; không khuất phục

Cụm từ
血小板xuè xiǎo bǎn

血小板: tiểu cầu

Cụm từ
血型xuè xíng

血型: nhóm máu; loại máu

Cụm từ
血吸虫病xuè xī chóng bìng

血吸虫病: bệnh sán máng

Cụm từ
血吸虫xuè xī chóng

血吸虫: sán máng

Cụm từ
学衔xué xián

学衔: học hàm; học vị

Cụm từ
学习时报Xué xí Shí bào

学习时报: Study Times, tạp chí của Trường Đảng Trung ương 中央黨校|中央党校[Zhong1 yang1 Dang3 xiao4]

Cụm từ
学习强国Xué xí Qiáng guó

学习强国: Xuexi Qiangguo, ứng dụng của Trung Quốc thiết kế để dạy Tư tưởng Tập Cận Bình, phát hành năm 2019

Cụm từ
学习刻苦xué xí kè kǔ

学习刻苦: học tập chăm chỉ; cần cù

Cụm từ
学校xué xiào

学校: trường học; Lượng từ: 所[suo3]

Cụm từ
高等学校gāo děng xué xiào

高等学校: các trường đại học và cao đẳng

Cụm từ
电子学系diàn zǐ xué xì

电子学系: khoa điện tử

Cụm từ
医科学校yī kē xué xiào

医科学校: trường y

Cụm từ
医学系yī xué xì

医学系: trường y

Cụm từ
贫血性坏死pín xuè xìng huài sǐ

贫血性坏死: hoại tử thiếu máu

Cụm từ
联想学习lián xiǎng xué xí

联想学习: học tập liên tưởng

Cụm từ
私立学校sī lì xué xiào

私立学校: trường tư thục

Cụm từ
发热伴血小板减少综合征fā rè bàn xuè xiǎo bǎn jiǎn shǎo zōng hé zhēng

发热伴血小板减少综合征: hội chứng sốt nặng kèm giảm tiểu cầu (SFTS)

Cụm từ
现学现用xiàn xué xiàn yòng

现学现用: học đến đâu dùng đến đó (thành ngữ)

Thành ngữ
汉学系Hàn xué xì

汉学系: viện Hán học; khoa Hán học

Cụm từ
深度学习shēn dù xué xí

深度学习: học sâu (trí tuệ nhân tạo)

Cụm từ
暑期学校shǔ qī xué xiào

暑期学校: trường hè

Cụm từ
普通高等学校招生全国统一考试Pǔ tōng Gāo děng Xué xiào Zhāo shēng Quán guó Tǒng yī Kǎo shì

普通高等学校招生全国统一考试: Kỳ thi Tuyển sinh Đại học Quốc gia (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Trung Quốc); thường viết tắt là 高考[gao1 kao3]

Viết tắt
教学相长jiào xué xiāng zhǎng

教学相长: khi bạn dạy ai đó, cả giáo viên và học sinh đều hưởng lợi

Cụm từ
抓紧学习zhuā jǐn xué xí

抓紧学习: tập trung học hành chăm chỉ

Cụm từ
技术学校jì shù xué xiào

技术学校: trường trung học nghề; viết tắt cho 技校[ji4 xiao4]

Viết tắt
技工学校jì gōng xué xiào

技工学校: trường trung học nghề; viết tắt thành 技校[ji4 xiao4]

Viết tắt
忠南大学校Zhōng nán Dà xué xiào

忠南大学校: Đại học Quốc gia Chungnam, Daejeon, Hàn Quốc

Cụm từ
工读学校gōng dú xué xiào

工读学校: trường cải tạo; trường giáo dưỡng

Cụm từ
工业学校gōng yè xué xiào

工业学校: trường kỹ thuật hoặc công nghiệp; Lượng từ: 個|个[ge4], 所[suo3]

Cụm từ
专科学校zhuān kē xué xiào

专科学校: trường chuyên nghiệp; trường cao đẳng đào tạo chuyên môn; bách khoa

Cụm từ
寄宿学校jì sù xué xiào

寄宿学校: trường nội trú

Cụm từ
好好学习,天天向上hǎo hǎo xué xí , tiān tiān xiàng shàng

好好学习,天天向上: học hành chăm chỉ, mỗi ngày đều tiến bộ (thành ngữ)

Thành ngữ
失血性贫血shī xuè xìng pín xuè

失血性贫血: thiếu máu do mất máu

Cụm từ
半日制学校bàn rì zhì xué xiào

半日制学校: trường học nửa ngày (hoặc hai ca)

Cụm từ
半岛国际学校Bàn dǎo Guó jì Xué xiào

半岛国际学校: Trường Quốc tế Bán đảo

Cụm từ
化学纤维huà xué xiān wéi

化学纤维: sợi tổng hợp; sợi hoá học

Cụm từ
化学系huà xué xì

化学系: khoa hóa học

Cụm từ
化学性质huà xué xìng zhì

化学性质: tính chất hóa học

Cụm từ
化学性huà xué xìng

化学性: thuộc tính hóa học

Cụm từ
化学信息素huà xué xìn xī sù

化学信息素: chất bán hóa học

Cụm từ
刻苦学习kè kǔ xué xí

刻苦学习: học hành chăm chỉ; cần cù

Cụm từ
切特豪斯学校Qiē tè háo sī xué xiào

切特豪斯学校: trường Charterhouse (Anh)

Cụm từ
出血性登革热chū xuè xìng dēng gé rè

出血性登革热: sốt xuất huyết do virus Dengue (Dengue Hemorrhagic Fever, viết tắt là DHF)

Viết tắt
出血性chū xuè xìng

出血性: xuất huyết

Cụm từ
公立学校gōng lì xué xiào

公立学校: trường công lập

Cụm từ
光学显微镜guāng xué xiǎn wēi jìng

光学显微镜: kính hiển vi quang học

Cụm từ
亚达薛西Yà dá xuē xī

亚达薛西: Artaxerxes

Cụm từ