Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
血型

xuè xíng

血型 là gì?

血型 [xuè xíng] có nghĩa là nhóm máu; loại máu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 血型 trong tiếng Việt

  1. nhóm máu
  2. loại máu

Cách đọc và ghi nhớ 血型

血型 được đọc là xuè xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhóm máu; loại máu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan