出血性登革热
sốt xuất huyết do virus Dengue (Dengue Hemorrhagic Fever, viết tắt là DHF)
sốt xuất huyết do virus Dengue (Dengue Hemorrhagic Fever, viết tắt là DHF)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trường trung học cơ sở (viết tắt của 初級中學|初级中学[chu1 ji2 zhong1 xue2])
›初小chū xiǎotrường tiểu học cấp thấp (viết tắt của 初級小學|初级小学[chu1 ji2 xiao3 xue2])
›初级小学chū jí xiǎo xuétrường tiểu học giai đoạn đầu (viết tắt 初小[chu1 xiao3])
›刹chàchùa, đền hoặc miếu Phật giáo (viết tắt của 剎多羅|刹多罗[cha4duo1luo2], tiếng Phạn "ksetra")
›传参chuán cāntruyền tham số (máy tính) (viết tắt của 傳遞參數|传递参数[chuan2 di4 can1 shu4])
›参cāntham gia; tham dự; gia nhập; tư vấn; không đồng đều; đa dạng; không đồng nhất; viết tắt của 參議院|参议院 Thượng…
›参院cān yuànviết tắt của 參議院|参议院[can1 yi4 yuan4], thượng viện; nghị viện (cơ quan lập pháp)
›吹拍chuī pāidùng đến khoe khoang và nịnh nọt; viết tắt của 吹牛拍馬|吹牛拍马[chui1 niu2 pai1 ma3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.