血腥
tanh mùi máu; đẫm máu (sự kiện)
tanh mùi máu; đẫm máu (sự kiện)
血腥 thường mang nghĩa “tanh mùi máu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 血腥, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mạch máu
›血肿xuè zhǒngtụ máu; sưng mô mềm do xuất huyết nội
›血脂xuè zhīmỡ máu
›血胸xuè xiōngmáu trong khoang màng phổi
›血色素xuè sè sùhematin (sắc tố máu); huyết sắc tố; cũng viết là 血紅蛋白|血红蛋白[xue4 hong2 dan4 bai2]
›血肉xuè ròuthịt và máu
›血亏xuè kuīthiếu máu
›血缘关系xuè yuán guān xìquan hệ huyết thống; quan hệ máu mủ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.