学校
trường học; Lượng từ: 所[suo3]
trường học; Lượng từ: 所[suo3]
学校 thường mang nghĩa “Trường học”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 学校 cùng cụm 高等学校 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Chỉ trường học; có thể được hiểu là địa điểm hoặc cơ sở giáo dục tùy câu.
学校 + vị ngữchủ ngữ + 去/到/离开 + 学校学校 + 的 + danh từTrường học rất lớn.
Mỗi ngày tôi đi đến trường.
Thư viện của trường rất yên tĩnh.
Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
các trường đại học và cao đẳng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trường chuyên nghiệp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trường công lập
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trường tư thục
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
học kỳ; LT:個|个[ge4]
›学业xué yèviệc học; tình hình học tập
›学会院士xué huì yuàn shìviện sĩ; thành viên học viện
›学业有成xué yè yǒu chéngthành công trong việc học; thành công học tập
›学会xué huìhọc; thành thạo; viện; hội học thuật; hiệp hội (học thuật)
›学时xué shígiờ học; tiết học
›学步xué bùhọc đi; (nghĩa bóng) học cái gì đó, tiến bộ không vững; chập chững bắt đầu học
›学徒xué túngười học việc; thực tập sinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.