Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
学校
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

学校

xué xiào

trường học; Lượng từ: 所[suo3]

Cụm từ Tiêu chuẩn 360° Hồ sơ nền
Giản thể学校
Phồn thể學校
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật20/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
HIỂU TỪ TRONG 5 GIÂY

Bản đồ dùng từ 360°

Hồ sơ nền

学校 thường mang nghĩa “Trường học”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.

Hồ sơ nền đang được mở rộng

Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.

Từ loạiDanh từ Mức độThông dụng Sắc tháiTrung tính, dùng phổ biến trong giao tiếp và bài đọc thông thường.
Mẹo ghi nhớ

Ghi nhớ 学校 cùng cụm 高等学校 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.

NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 学Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 校Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

2 nghĩa
  1. trường học
  2. Lượng từ: 所[suo3]
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.

1 trường hợp
1

Danh từ chỉ địa điểm / tổ chức

Chỉ trường học; có thể được hiểu là địa điểm hoặc cơ sở giáo dục tùy câu.

Đứng ở đâu
  • Làm chủ ngữ khi nói về trường.
  • Đứng sau các động từ chỉ hướng hoặc vị trí như 去, 到, 离开, 在.
  • Làm định ngữ trước 的 + danh từ.
Mẫu dùng
学校 + vị ngữchủ ngữ + 去/到/离开 + 学校学校 + 的 + danh từ
Ví dụ đúng chức năng
Ví dụ 1学校很大。Xuéxiào hěn dà.

Trường học rất lớn.

Ví dụ 2我每天去学校。Wǒ měitiān qù xuéxiào.

Mỗi ngày tôi đi đến trường.

Ví dụ 3学校的图书馆很安静。Xuéxiào de túshūguǎn hěn ānjìng.

Thư viện của trường rất yên tĩnh.

KẾT HỢP TỰ NHIÊN

Cụm từ người bản xứ thường dùng

Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.

4 cụm

Cụm kết thúc bằng từ

高等学校gāo děng xué xiào

các trường đại học và cao đẳng

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
专科学校zhuān kē xué xiào

trường chuyên nghiệp

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
公立学校gōng lì xué xiào

trường công lập

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
私立学校sī lì xué xiào

trường tư thục

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
NHỚ NGAY SAU KHI TRA

Luyện nhanh 30 giây

Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.

0/1 đúng
Câu 1Nghĩa phù hợp nhất của 学校 là gì?
MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 学 · 校

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.