Kết quả tra từ “鼎”
Tìm thấy 43 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鼎: vạc nấu cổ có hai quai và ba hoặc bốn chân; nồi (phương ngữ); bước vào một giai đoạn (văn cổ); bộ Khang Hy số 206; một trong 64 quẻ của Kinh Dịch
鼎鼎大名: nổi tiếng; lừng danh
鼎鼎: to lớn; rất quan trọng
鼎食: thức ăn xa hoa
鼎革: thay đổi triều đại; thay cũ đổi mới
鼎铛玉石: nghĩa đen: dùng cái vạc thiêng liêng làm nồi nấu và ngọc làm đá thường (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí vật quý; đem ngọc trai ném cho lợn
鼎足之势: cạnh tranh giữa ba đối thủ; đối đầu ba bên
鼎足: nghĩa đen: ba chân của cái vạc; nghĩa bóng: ba đối thủ cạnh tranh nhau
鼎立: nghĩa đen: đứng như ba chân của cái vạc; đối đầu hoặc cân bằng lực lượng ba chiều
鼎盛期: thời kỳ hoàng kim; thời kỳ đỉnh cao; giai đoạn thịnh vượng nhất
鼎盛时期: thời kỳ hưng thịnh; thời đại hoàng kim
鼎盛: thịnh vượng; phồn thịnh
鼎湖区: Quận Đỉnh Hồ của thành phố Triệu Khánh 肇慶市|肇庆市[Zhao4 qing4 Shi4], Quảng Đông
鼎湖: Quận Đỉnh Hồ của thành phố Triệu Khánh 肇慶市|肇庆市[Zhao4 qing4 Shi4], Quảng Đông
鼎泰丰: Din Tai Fung, nhà hàng chuyên về bánh bao, có chi nhánh ở nhiều quốc gia
鼎沸: tiếng ồn hỗn loạn; ồn ào
鼎族: gia đình phụ hệ giàu có; quý tộc
鼎新: đổi mới
鼎峙: (văn học) hình thành thế chân vạc
鼎城区: quận Dingcheng của thành phố Changde 常德市[Chang2 de2 shi4], tỉnh Hồ Nam
鼎城: quận Đỉnh Thành của thành phố Thường Đức 常德市[Chang2 de2 shi4], Hồ Nam
鼎助: (kính ngữ) sự hỗ trợ vô giá của bạn; nhờ sự giúp đỡ của bạn
鼎力相助: Chúng tôi vô cùng biết ơn sự hỗ trợ quý giá của bạn
鼎力: (kính ngữ) nỗ lực quý báu của bạn; nhờ sự giúp đỡ của bạn
香火鼎盛: (ngôi đền) đông nghịt người thờ cúng
革故鼎新: bỏ cũ đổi mới (thành ngữ); đổi mới
钟鼎文: chữ kim văn; dạng chữ 籀文 dùng trong minh văn kim loại
钟鸣鼎食: lối sống xa hoa
福鼎市: Phúc Đỉnh, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
福鼎: Phúc Đỉnh, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
民怨鼎沸: bất mãn sục sôi (thành ngữ); sự bất bình của quần chúng bùng nổ
染指于鼎: nghĩa đen: nhúng tay vào đỉnh (thành ngữ); nghĩa bóng: dính líu vào chuyện gì; được chia phần
春秋鼎盛: thời kỳ đỉnh cao của cuộc đời
定鼎: nghĩa đen: dựng đỉnh thiêng (theo sau Vũ Đại); đặt cố đô; sáng lập triều đại; dùng trong quảng cáo
大名鼎鼎: danh tiếng lẫy lừng; nổi tiếng; rất nổi danh
问鼎轻重: hỏi vạc nặng hay nhẹ (thành ngữ); nỗ lực đáng cười để nắm quyền
问鼎中原: lên kế hoạch nắm quyền cả nước (thành ngữ)
问鼎: mưu cầu ngôi vua; nhắm đến (vị trí đầu tiên, v.v.)
刀锯鼎镬: dao, cưa và vạc; dụng cụ tra tấn cổ đại; biểu tượng cho tra tấn
人声鼎沸: nghĩa đen: tiếng nói sôi sục (thành ngữ); ồn ào; náo nhiệt
九鼎: Cửu Đỉnh, biểu tượng quyền lực quốc gia, có từ thời nhà Hạ
三权鼎立: nguyên tắc phân quyền
一言九鼎: một lời đáng chín đỉnh thiêng (thành ngữ); lời nói rất có trọng lượng