鼎力
(kính ngữ) nỗ lực quý báu của bạn; nhờ sự giúp đỡ của bạn
(kính ngữ) nỗ lực quý báu của bạn; nhờ sự giúp đỡ của bạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(kính ngữ) sự hỗ trợ vô giá của bạn; nhờ sự giúp đỡ của bạn
›鼎力相助dǐng lì xiāng zhùChúng tôi vô cùng biết ơn sự hỗ trợ quý giá của bạn
›鼎族dǐng zúgia đình phụ hệ giàu có; quý tộc
›鼎立dǐng lìnghĩa đen: đứng như ba chân của cái vạc; đối đầu hoặc cân bằng lực lượng ba chiều
›鼎城Dǐng chéngquận Đỉnh Thành của thành phố Thường Đức 常德市[Chang2 de2 shi4], Hồ Nam
›鼎城区Dǐng chéng qūquận Dingcheng của thành phố Changde 常德市[Chang2 de2 shi4], tỉnh Hồ Nam
›鼎峙dǐng zhì(văn học) hình thành thế chân vạc
›鼎新dǐng xīnđổi mới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.