Kết quả cho “驶”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(phương tiện, ngựa,...) đi nhanh; lao nhanh; (phương tiện) chạy; di chuyển; (thuyền) ra khơi
(ô tô, tàu, xe lửa, v.v.) đi vào
rời cảng; rời đi
(tàu hoả, thuyền, máy bay, v.v.) hướng về phía
(xe cộ, thuyền, v.v.) đi đến; hướng đến
chảy xiết; dòng nước xiết
lái (máy bay) rời đi; lái xe đi (khỏi một nơi); rời đi
(tàu hỏa, xe buýt hoặc phà, v.v.) ngừng chạy (tạm thời hoặc vĩnh viễn)
(tuyến giao thông công cộng) hoạt động trở lại
(xe cộ) chạy với tốc độ cao
di chuyển dọc theo lộ trình (của xe cộ, v.v.)
điều khiển (tàu, máy bay,...); lái
cơ phó; ghế phụ phía trước
tài xế (xe hơi, xe tải)
phi công; tài xế
buồng lái (của đầu máy, xe tải, v.v.); khoang lái; buồng điều khiển
ghế lái; ghế phi công
buồng lái; khoang điều khiển
giấy phép lái xe
cơ phó; tài xế thứ hai
ghế phụ phía trước
không có người lái; không người điều khiển
Cấm vào! (biển báo giao thông)
lái xe dưới ảnh hưởng của cồn (DUI)