Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “饱”

Tìm thấy 47 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bǎo

饱: ăn no; hài lòng

Từ vựng
饱餐战饭bǎo cān zhàn fàn

饱餐战饭: ăn no trước trận chiến (thành ngữ)

Thành ngữ
饱餐一顿bǎo cān yī dùn

饱餐一顿: ăn no; đầy bụng

Cụm từ
饱餐bǎo cān

饱餐: ăn no

Cụm từ
饱食终日,无所用心bǎo shí zhōng rì , wú suǒ yòng xīn

饱食终日,无所用心: ăn ba bữa một ngày và không làm việc gì (thành ngữ); no đủ thức ăn và ở không

Thành ngữ
饱食终日bǎo shí zhōng rì

饱食终日: dành cả ngày để ăn (tức là không làm việc gì)

Cụm từ
饱足bǎo zú

饱足: no nê (sau khi ăn)

Cụm từ
饱读bǎo dú

饱读: đọc nhiều

Cụm từ
饱览bǎo lǎn

饱览: nhìn ngắm kỹ lưỡng; mãn nhãn

Cụm từ
饱绽bǎo zhàn

饱绽: phồng lên đến bục (sau khi ăn quá no)

Cụm từ
饱经风霜bǎo jīng fēng shuāng

饱经风霜: dày dạn phong sương; đã trải qua gian khổ cuộc sống

Cụm từ
饱经沧桑bǎo jīng cāng sāng

饱经沧桑: trải qua nhiều biến cố

Cụm từ
饱经忧患bǎo jīng yōu huàn

饱经忧患: kinh qua nhiều đau khổ

Cụm từ
饱私囊bǎo sī náng

饱私囊: nhét đầy túi riêng; làm giàu bất lương

Cụm từ
饱眼福bǎo yǎn fú

饱眼福: thỏa mãn mãn nhãn (thành ngữ)

Thành ngữ
饱汉不知饿汉饥bǎo hàn bù zhī è hàn jī

饱汉不知饿汉饥: Kẻ no không biết người đói khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
饱满bǎo mǎn

饱满: đầy đặn; mũm mĩm

Cụm từ
饱暖思淫欲,饥寒起盗心bǎo nuǎn sī yín yù , jī hán qǐ dào xīn

饱暖思淫欲,饥寒起盗心: ấm no sinh dâm dục, đói rét nảy lòng trộm cắp (thành ngữ)

Thành ngữ
饱学bǎo xué

饱学: uyên bác; nhiều học vấn; học giả

Cụm từ
饱尝bǎo cháng

饱尝: tận hưởng đầy đủ; trải nghiệm đầy đủ trong một thời gian dài

Cụm từ
饱嗝儿bǎo gé r

饱嗝儿: ợ hơi (khi no)

Cụm từ
饱和脂肪酸bǎo hé zhī fáng suān

饱和脂肪酸: axit béo bão hòa (SFA)

Cụm từ
饱和脂肪bǎo hé zhī fáng

饱和脂肪: chất béo bão hòa

Cụm từ
饱和bǎo hé

饱和: bão hòa; đầy đến mức không chứa thêm được

Cụm từ
饱含bǎo hán

饱含: đầy (cảm xúc); tràn ngập (tình yêu, nước mắt, v.v.)

Cụm từ
饱受bǎo shòu

饱受: chịu đựng; chịu khổ; bị chịu

Cụm từ
饱以老拳bǎo yǐ lǎo quán

饱以老拳: đấm liên tục bằng nắm đấm

Cụm từ
饱人不知饿人饥bǎo rén bù zhī è rén jī

饱人不知饿人饥: Người no không biết người đói khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
酒足饭饱jiǔ zú fàn bǎo

酒足饭饱: ăn uống no nê

Cụm từ
茶余饭饱chá yú fàn bǎo

茶余饭饱: xem 茶餘飯後|茶余饭后[cha2 yu2 fan4 hou4]

Cụm từ
精神饱满jīng shén bǎo mǎn

精神饱满: tràn đầy năng lượng (thành ngữ); hoạt bát; tinh thần cao

Thành ngữ
眼馋肚饱yǎn chán dù bǎo

眼馋肚饱: mắt thèm nhưng bụng no (thành ngữ)

Thành ngữ
尽饱jìn bǎo

尽饱: ăn no căng; ăn đến thoả mãn

Cụm từ
温饱wēn bǎo

温饱: có đủ ăn đủ mặc; được cung cấp đầy đủ

Cụm từ
大饱眼福dà bǎo yǎn fú

大饱眼福: mãn nhãn

Cụm từ
大饱口福dà bǎo kǒu fú

大饱口福: ăn no thỏa thích; có bữa ăn ngon

Cụm từ
多元不饱和脂肪酸duō yuán bù bǎo hé zhī fáng suān

多元不饱和脂肪酸: axit béo không bão hòa đa

Cụm từ
填饱tián bǎo

填饱: cho ăn no; nhồi nhét

Cụm từ
吃饱撑着chī bǎo chēng zhe

吃饱撑着: rảnh rỗi không có việc gì làm

Cụm từ
吃饱了饭撑的chī bǎo le fàn chēng de

吃饱了饭撑的: rảnh rỗi không có việc gì làm; xem 吃飽撐著|吃饱撑着

Cụm từ
吃饱chī bǎo

吃饱: ăn no

Cụm từ
吃到饱chī dào bǎo

吃到饱: (Đài Loan) ăn thỏa thích (buffet); (nghĩa bóng) sử dụng không giới hạn (dịch vụ số, v.v.)

Cụm từ
中饱私囊zhōng bǎo sī náng

中饱私囊: nhét đầy túi riêng; nhận hối lộ

Cụm từ
中饱zhōng bǎo

中饱: tham ô; lạm dụng; quỹ công để làm giàu cho túi riêng

Cụm từ
不饱和脂肪酸bù bǎo hé zhī fáng suān

不饱和脂肪酸: axit béo không bão hòa

Cụm từ
不饱和bù bǎo hé

不饱和: không bão hòa

Cụm từ
一饱眼福yī bǎo yǎn fú

一饱眼福: mãn nhãn (thành ngữ)

Thành ngữ