Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “饱”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
bǎo

no, ăn no

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
饱受
bǎo shòu

chịu đựng; chịu khổ; bị chịu

Cụm từ
饱含
bǎo hán

đầy (cảm xúc); tràn ngập (tình yêu, nước mắt, v.v.)

Cụm từ
饱和
bǎo hé

bão hòa; đầy đến mức không chứa thêm được

Cụm từ
饱学
bǎo xué

uyên bác; nhiều học vấn; học giả

Cụm từ
饱尝
bǎo cháng

tận hưởng đầy đủ; trải nghiệm đầy đủ trong một thời gian dài

Cụm từ
饱满
bǎo mǎn

đầy đặn; mũm mĩm

Cụm từ
饱绽
bǎo zhàn

phồng lên đến bục (sau khi ăn quá no)

Cụm từ
饱览
bǎo lǎn

nhìn ngắm kỹ lưỡng; mãn nhãn

Cụm từ
饱读
bǎo dú

đọc nhiều

Cụm từ
饱足
bǎo zú

no nê (sau khi ăn)

Cụm từ
饱餐
bǎo cān

ăn no

Cụm từ
饱嗝儿
bǎo gé r

ợ hơi (khi no)

Cụm từ
饱眼福
bǎo yǎn fú

thỏa mãn mãn nhãn (thành ngữ)

Thành ngữ
饱私囊
bǎo sī náng

nhét đầy túi riêng; làm giàu bất lương

Cụm từ
饱以老拳
bǎo yǐ lǎo quán

đấm liên tục bằng nắm đấm

Cụm từ
饱和脂肪
bǎo hé zhī fáng

chất béo bão hòa

Cụm từ
饱经忧患
bǎo jīng yōu huàn

kinh qua nhiều đau khổ

Cụm từ
饱经沧桑
bǎo jīng cāng sāng

trải qua nhiều biến cố

Cụm từ
饱经风霜
bǎo jīng fēng shuāng

dày dạn phong sương; đã trải qua gian khổ cuộc sống

Cụm từ
饱食终日
bǎo shí zhōng rì

dành cả ngày để ăn (tức là không làm việc gì)

Cụm từ
饱餐一顿
bǎo cān yī dùn

ăn no; đầy bụng

Cụm từ
饱餐战饭
bǎo cān zhàn fàn

ăn no trước trận chiến (thành ngữ)

Thành ngữ
饱和脂肪酸
bǎo hé zhī fáng suān

axit béo bão hòa (SFA)

Cụm từ