Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “霜”

Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shuāng

霜: sương giá; bột trắng hoặc kem phủ trên bề mặt; lớp phủ kem; kem (dưỡng da)

Từ vựng
霜露shuāng lù

霜露: sương; nghĩa bóng: điều kiện khó khăn

Cụm từ
霜雪shuāng xuě

霜雪: sương và tuyết; (nghĩa bóng) trắng như tuyết (tóc); nghịch cảnh

Cụm từ
霜降Shuāng jiàng

霜降: Sương Giáng, tiết khí thứ 18 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 23 tháng Mười đến 6 tháng Mười Một

Cụm từ
霜花shuāng huā

霜花: sương tạo thành hoa văn trên bề mặt; muối kết

Cụm từ
霜白shuāng bái

霜白: trắng như sương

Cụm từ
霜灾shuāng zāi

霜灾: tổn thất do sương giá (đối với cây trồng)

Cụm từ
霜淇淋shuāng qí lín

霜淇淋: kem mềm

Cụm từ
霜条shuāng tiáo

霜条: que kem

Cụm từ
霜晨shuāng chén

霜晨: buổi sáng sương giá

Cụm từ
霜害shuāng hài

霜害: tê cóng; tổn thất do sương giá (đối với cây trồng)

Cụm từ
霜天shuāng tiān

霜天: thời tiết băng giá; bầu trời sương giá

Cụm từ
霜冻shuāng dòng

霜冻: sương giá; thiệt hại do sương giá (đối với cây trồng)

Cụm từ
黄柳霜Huáng Liǔ shuāng

黄柳霜: Anna May Wong (1905-1961), nữ diễn viên gốc Hoa ở Hollywood

Cụm từ
饱经风霜bǎo jīng fēng shuāng

饱经风霜: dày dạn phong sương; đã trải qua gian khổ cuộc sống

Cụm từ
风霜fēng shuāng

风霜: gió sương; bóng hình: gian khổ

Cụm từ
风中烛,瓦上霜fēng zhōng zhú , wǎ shàng shuāng

风中烛,瓦上霜: nghĩa đen: như nến trong gió, hoặc sương trên mái nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: (cuộc sống của ai đó) yếu ớt; mong manh

Thành ngữ
面霜miàn shuāng

面霜: kem dưỡng da mặt (mỹ phẩm)

Cụm từ
雪上加霜xuě shàng jiā shuāng

雪上加霜: (thành ngữ) làm cho tình hình tồi tệ hơn thêm; châm dầu vào lửa

Thành ngữ
隔离霜gé lí shuāng

隔离霜: kem lót trang điểm; lớp nền; kem lót nền

Cụm từ
除霜chú shuāng

除霜: rã đông; đang rã đông

Cụm từ
防晒霜fáng shài shuāng

防晒霜: kem chống nắng

Cụm từ
金鸡纳霜jīn jī nà shuāng

金鸡纳霜: bột quinine

Cụm từ
护手霜hù shǒu shuāng

护手霜: kem dưỡng da tay; sữa dưỡng da tay

Cụm từ
秋霜qiū shuāng

秋霜: sương mùa thu; nghĩa bóng: tóc bạc dấu hiệu tuổi già

Cụm từ
秋菊傲霜qiū jú ào shuāng

秋菊傲霜: hoa cúc mùa thu bất chấp sương giá (thành ngữ)

Thành ngữ
砒霜pī shuāng

砒霜: thạch tín trắng; arsen trioxit As2O3

Cụm từ
眼霜yǎn shuāng

眼霜: kem mắt

Cụm từ
白霜bái shuāng

白霜: sương muối

Cụm từ
甲之蜜糖,乙之砒霜jiǎ zhī mì táng , yǐ zhī pī shuāng

甲之蜜糖,乙之砒霜: mật ong của người này là thuốc độc của người kia (thành ngữ)

Thành ngữ
无霜期wú shuāng qī

无霜期: thời kỳ không có sương giá

Cụm từ
润肤霜rùn fū shuāng

润肤霜: sản phẩm dưỡng ẩm

Cụm từ
早霜zǎo shuāng

早霜: sương sớm

Cụm từ
各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜gè rén zì sǎo mén qián xuě , mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng

各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜: quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng lo sương trên mái nhà người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
冷若冰霜lěng ruò bīng shuāng

冷若冰霜: lạnh như băng sương (thành ngữ, thường nói về phụ nữ); thái độ lạnh lùng; lạnh nhạt

Thành ngữ
冰霜bīng shuāng

冰霜: (văn học) băng hình thành trong thời tiết đóng băng như sương giá hoặc cột băng, v.v. (thường dùng làm phép ẩn dụ cho sự chính trực về đạo đức…

Cụm từ