Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “闷”

Tìm thấy 33 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
mèn

闷: chán nản; trầm cảm; u sầu; kín; hút chân không; đóng chặt

Từ vựng
闷骚mēn sāo

闷骚: (khẩu ngữ) bề ngoài lạnh lùng hoặc dè dặt nhưng bên trong sâu sắc và đam mê

Khẩu ngữ
闷雷mèn léi

闷雷: sấm ùng ục; (nghĩa bóng) cú sốc bất ngờ; đòn giáng bất thình lình

Cụm từ
闷酒mèn jiǔ

闷酒: uống rượu để quên sầu

Cụm từ
闷葫芦mèn hú lu

闷葫芦: nghĩa đen: quả bầu đóng kín; nghĩa bóng: điều bí ẩn; bí mật hoàn toàn; người ít nói

Cụm từ
闷声发大财mēn shēng fā dà cái

闷声发大财: phát tài trong âm thầm (thành ngữ)

Thành ngữ
闷声闷气mēn shēng mēn qì

闷声闷气: giọng điệu nghẹt mũi

Cụm từ
闷声不响mēn shēng bù xiǎng

闷声不响: giữ im lặng

Cụm từ
闷热mēn rè

闷热: oi bức; nóng nực; nóng và ngột ngạt; ngột ngạt nóng

Cụm từ
闷闷不乐mèn mèn bù lè

闷闷不乐: u sầu; buồn bã; ủ rũ; không vui

Cụm từ
闷屁mēn pì

闷屁: đánh rắm không kêu

Cụm từ
郁闷yù mèn

郁闷: u sầu; chán nản

Cụm từ
头昏脑闷tóu hūn nǎo mèn

头昏脑闷: choáng váng và chóng mặt; đầu óc quay cuồng

Cụm từ
遣闷qiǎn mèn

遣闷: xua tan phiền muộn

Cụm từ
逗闷子dòu mèn zi

逗闷子: (phương ngữ) nói đùa

Cụm từ
解闷jiě mèn

解闷: giải tỏa buồn chán hoặc u sầu; một cách tiêu khiển

Cụm từ
苦闷kǔ mèn

苦闷: u sầu; chán nản; cảm thấy buồn

Cụm từ
胸闷xiōng mēn

胸闷: đau ngực; tức ngực

Cụm từ
聊以解闷liáo yǐ jiě mèn

聊以解闷: dùng để giảm bớt nỗi buồn chán ở một mức độ nào đó

Cụm từ
纳闷儿nà mèn r

纳闷儿: biến thể er hoá của 納悶|纳闷[na4 men4]

Cụm từ
纳闷nà mèn

纳闷: bối rối; ngơ ngác

Cụm từ
生闷气shēng mèn qì

生闷气: tức giận âm ỉ; hờn dỗi; bực tức (thô tục)

Tiếng lóng xã hội
烦闷fán mèn

烦闷: buồn bực; u sầu

Cụm từ
消愁解闷xiāo chóu jiě mèn

消愁解闷: nghĩa đen: tiêu trừ lo lắng và xua tan u sầu (thành ngữ); giải trí thoát khỏi buồn chán; xua tan trầm cảm hoặc u sầu; giải toả căng thẳng; một…

Thành ngữ
沉闷chén mèn

沉闷: ngột ngạt (về thời tiết); nặng nề; u sầu; không vui; (về âm thanh) trầm; đục

Cụm từ
殚闷dān mèn

殚闷: ngất; xỉu; mất ý thức

Cụm từ
散闷sàn mèn

散闷: tìm cách thoát khỏi u sầu

Cụm từ
散心解闷sàn xīn jiě mèn

散心解闷: giải toả tâm trí khỏi sự buồn chán (thành ngữ)

Thành ngữ
排闷pái mèn

排闷: giải khuây khỏi nỗi buồn

Cụm từ
打闷雷dǎ mèn léi

打闷雷: (khẩu ngữ) thầm thắc mắc; suy đoán lung tung

Khẩu ngữ
憋闷biē men

憋闷: cảm thấy bị đè nén; chán nản; cảm thấy u uất

Cụm từ
忧闷yōu mèn

忧闷: chán nản; đầy lo âu; cảm thấy xuống tinh thần

Cụm từ
愁闷chóu mèn

愁闷: chán nản; ủ rũ

Cụm từ