Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “遣”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

20 từ sẵn sàng
qiǎn

(hình thức kết hợp) phái đi; gửi đi; (hình thức kết hợp) xua đuổi; giải tỏa

Từ vựng
遣使
qiǎn shǐ

phái một đặc phái viên

Cụm từ
遣散
qiǎn sàn

giải tán; sa thải; giải ngũ

Cụm từ
遣词
qiǎn cí

chọn lời; lời văn

Cụm từ
遣返
qiǎn fǎn

hồi hương (ví dụ: tù nhân chiến tranh); gửi trả lại

Cụm từ
遣送
qiǎn sòng

gửi đi; trục xuất; hồi hương

Cụm từ
遣闷
qiǎn mèn

xua tan phiền muộn

Cụm từ
遣散费
qiǎn sàn fèi

tiền trợ cấp thôi việc

Cụm từ
遣送出境
qiǎn sòng chū jìng

trục xuất

Cụm từ
娱遣
yú qiǎn

giải trí

Cụm từ
差遣
chāi qiǎn

cử đi (làm việc)

Cụm từ
排遣
pái qiǎn

giải khuây (khỏi cô đơn, nỗi buồn, v.v.); xua tan (suy nghĩ tiêu cực, v.v.)

Cụm từ
派遣
pài qiǎn

cử đi (làm nhiệm vụ); điều động

Cụm từ
消遣
xiāo qiǎn

giết thời gian; giải trí; tiêu khiển; hoạt động thư giãn; chế nhạo

Cụm từ
编遣
biān qiǎn

tái tổ chức (quân đội, v.v.) và giải ngũ nhân sự thừa

Cụm từ
调遣
diào qiǎn

điều động; phân công; một sự điều động

Cụm từ
资遣
zī qiǎn

sa thải với trợ cấp thôi việc; chi trả cho ai đó nghỉ việc

Cụm từ
先遣队
xiān qiǎn duì

(quân sự) đội tiền trạm

Cụm từ
资遣费
zī qiǎn fèi

trợ cấp thôi việc (Đài Loan)

Cụm từ
调兵遣将
diào bīng qiǎn jiàng

điều binh khiển tướng (thành ngữ); triển khai quân đội; gửi một đội đi làm nhiệm vụ

Thành ngữ