Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “遣”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qiǎn

遣: (hình thức kết hợp) phái đi; gửi đi; (hình thức kết hợp) xua đuổi; giải tỏa

Từ vựng
遣送出境qiǎn sòng chū jìng

遣送出境: trục xuất

Cụm từ
遣送qiǎn sòng

遣送: gửi đi; trục xuất; hồi hương

Cụm từ
遣返qiǎn fǎn

遣返: hồi hương (ví dụ: tù nhân chiến tranh); gửi trả lại

Cụm từ
遣词qiǎn cí

遣词: chọn lời; lời văn

Cụm từ
遣散费qiǎn sàn fèi

遣散费: tiền trợ cấp thôi việc

Cụm từ
遣散qiǎn sàn

遣散: giải tán; sa thải; giải ngũ

Cụm từ
遣闷qiǎn mèn

遣闷: xua tan phiền muộn

Cụm từ
遣使qiǎn shǐ

遣使: phái một đặc phái viên

Cụm từ
资遣费zī qiǎn fèi

资遣费: trợ cấp thôi việc (Đài Loan)

Cụm từ
资遣zī qiǎn

资遣: sa thải với trợ cấp thôi việc; chi trả cho ai đó nghỉ việc

Cụm từ
调遣diào qiǎn

调遣: điều động; phân công; một sự điều động

Cụm từ
调兵遣将diào bīng qiǎn jiàng

调兵遣将: điều binh khiển tướng (thành ngữ); triển khai quân đội; gửi một đội đi làm nhiệm vụ

Thành ngữ
编遣biān qiǎn

编遣: tái tổ chức (quân đội, v.v.) và giải ngũ nhân sự thừa

Cụm từ
消遣xiāo qiǎn

消遣: giết thời gian; giải trí; tiêu khiển; hoạt động thư giãn; chế nhạo

Cụm từ
派遣pài qiǎn

派遣: cử đi (làm nhiệm vụ); điều động

Cụm từ
排遣pái qiǎn

排遣: giải khuây (khỏi cô đơn, nỗi buồn, v.v.); xua tan (suy nghĩ tiêu cực, v.v.)

Cụm từ
差遣chāi qiǎn

差遣: cử đi (làm việc)

Cụm từ
娱遣yú qiǎn

娱遣: giải trí

Cụm từ
先遣队xiān qiǎn duì

先遣队: (quân sự) đội tiền trạm

Cụm từ