Kết quả cho “遇”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
gặp
gặp, gặp gỡ
gặp phải
tình cờ gặp (ai đó); gặp phải
bị phơi nhiễm nhiệt độ lạnh; (nghĩa bóng) (về thị trường, ngành công nghiệp, mối quan hệ, v.v.) rơi vào trầm lắng; chịu suy thoái
bị ám sát
bị sát hại
bị đuối nước
bị cháy; bốc cháy
bị tấn công; bị phục kích
gặp khó khăn; gặp nguy hiểm
thiệt mạng; bị giết
nạn nhân; người thiệt mạng
tàu đắm
gây chuyện thị phi mọi lúc (thành ngữ)
gặp đối thủ mạnh thì trở nên mạnh hơn
đãi ngộ
cơ hội, cơ may
gặp gỡ; tình cờ gặp
gặp tình cờ
đón tiếp lạnh nhạt; lạnh nhạt với ai đó
hoàn cảnh
ngoại tình
cuộc gặp gỡ vui vẻ; cuộc gặp gỡ tình cờ; cuộc phiêu lưu