Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “近”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jìn

gần

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
近代
jìndài

cận, hiện đại

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
近期
jìnqí

Gần đây

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
近东
Jìn Dōng

Cận Đông

Cụm từ
近乎
jìn hu

gần gũi; thân mật

Cụm từ
近亲
jìn qīn

họ hàng gần; quan hệ gần gũi

Cụm từ
近人
jìn rén

đương thời; người hiện đại; bạn thân; cộng sự; thân thiết

Cụm từ
近似
jìn sì

tương tự; khoảng như; xấp xỉ; phương pháp xấp xỉ

Cụm từ
近况
jìn kuàng

diễn biến gần đây; tình hình hiện tại

Cụm từ
近前
jìn qián

đến gần; tiến lại gần; phía trước

Cụm từ
近古
jìn gǔ

thời cận cổ (thường được coi là thời Tống, Nguyên, Minh và Thanh)

Cụm từ
近因
jìn yīn

nguyên nhân trực tiếp; nguyên nhân gần

Cụm từ
近处
jìn chù

gần đó

Cụm từ
近年
jìn nián

những năm gần đây

Cụm từ
近打
Jìn dǎ

thung lũng và sông Kinta ở Perak, Malaysia

Cụm từ
近日
jìn rì

(trong) vài ngày qua; gần đây; (trong vòng) vài ngày tới

Cụm từ
近景
jìn jǐng

cảnh trong tiền cảnh; phong cảnh gần; (nhiếp ảnh) cảnh quay gần; tình hình hiện tại; tình hình diễn ra

Cụm từ
近来
jìn lái

gần đây; mới đây

Cụm từ
近海
jìn hǎi

vùng biển gần bờ; ngoài khơi

Cụm từ
近照
jìn zhào

ảnh chụp gần đây

Cụm từ
近端
jìn duān

(giải phẫu) gần phía gốc

Cụm từ
近臣
jìn chén

thành viên trong nhóm quan thần thân cận của quân chủ (xưa)

Cụm từ
近藤
Jìn téng

Kondō (họ Nhật Bản)

Cụm từ
近视
jìn shì

cận thị; tầm nhìn ngắn

Cụm từ