近海
vùng biển gần bờ; ngoài khơi
vùng biển gần bờ; ngoài khơi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
diễn biến gần đây; tình hình hiện tại
›近照jìn zhàoảnh chụp gần đây
›近端jìn duān(giải phẫu) gần phía gốc
›近端胞浆jìn duān bāo jiāngbào tương gần phía gốc
›近义词jìn yì cítừ đồng nghĩa; biểu đạt tương đương gần
›近期jìn qīgần về mặt thời gian; gần đây; trong tương lai gần; rất sớm
›近景jìn jǐngcảnh trong tiền cảnh; phong cảnh gần; (nhiếp ảnh) cảnh quay gần; tình hình hiện tại; tình hình diễn ra
›近日点jìn rì diǎncận nhật điểm, điểm gần nhất của một hành tinh trên quỹ đạo elip với mặt trời; hạ điểm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.