Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
近道

jìn dào

近道 là gì?

近道 [jìn dào] có nghĩa là đường tắt; một phương pháp nhanh hơn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 近道 trong tiếng Việt

  1. đường tắt
  2. một phương pháp nhanh hơn

Cách đọc và ghi nhớ 近道

近道 được đọc là jìn dào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đường tắt; một phương pháp nhanh hơn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan