近东
Cận Đông
Cận Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cận nhật điểm, điểm gần nhất của một hành tinh trên quỹ đạo elip với mặt trời; hạ điểm
›近现代史jìn xiàn dài shǐlịch sử cận đại và lịch sử hiện đại
›近拱点jìn gǒng diǎn(thiên văn) cận điểm quỹ đạo
›近期jìn qīgần về mặt thời gian; gần đây; trong tương lai gần; rất sớm
›近况jìn kuàngdiễn biến gần đây; tình hình hiện tại
›近景jìn jǐngcảnh trong tiền cảnh; phong cảnh gần; (nhiếp ảnh) cảnh quay gần; tình hình hiện tại; tình hình diễn ra
›近海jìn hǎivùng biển gần bờ; ngoài khơi
›近照jìn zhàoảnh chụp gần đây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.