Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
近地点近地點

jìn dì diǎn

近地点 là gì?

近地点 [jìn dì diǎn] có nghĩa là cận điểm; điểm cận địa.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 近地点 trong tiếng Việt

  1. cận điểm
  2. điểm cận địa

Cách đọc và ghi nhớ 近地点

近地点 được đọc là jìn dì diǎn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cận điểm; điểm cận địa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan