近地点 là gì?
近地点 [jìn dì diǎn] có nghĩa là cận điểm; điểm cận địa.
Nghĩa của từ 近地点 trong tiếng Việt
- cận điểm
- điểm cận địa
Cách đọc và ghi nhớ 近地点
近地点 được đọc là jìn dì diǎn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cận điểm; điểm cận địa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .