Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “辣”

Tìm thấy 54 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

辣: cay (nóng); hăng; (ớt, hành sống, v.v.) làm rát; nóng bỏng

Từ vựng

辣: biến thể cũ của 辣[la4]

Từ vựng
辣鸡là jī

辣鸡: gà cay; (tiếng lóng Internet) rác rưởi (chơi chữ với 垃圾[la1 ji1])

Ngôn ngữ mạng
辣酱油là jiàng yóu

辣酱油: nước sốt Worcestershire

Cụm từ
辣豆酱là dòu jiàng

辣豆酱: món chili con carne

Cụm từ
辣胡椒là hú jiāo

辣胡椒: ớt cay

Cụm từ
辣眼睛là yǎn jing

辣眼睛: (từ mới khoảng năm 2016) (tiếng lóng) khó nhìn; nhức mắt

Tiếng lóng xã hội
辣汁là zhī

辣汁: nước sốt cay; sốt ớt

Cụm từ
辣椒酱là jiāo jiàng

辣椒酱: tương ớt đỏ; sốt ớt

Cụm từ
辣椒仔Là jiāo zǎi

辣椒仔: Tabasco (thương hiệu)

Cụm từ
辣椒là jiāo

辣椒: ớt cay

Cụm từ
辣条là tiáo

辣条: que cay, một loại đồ ăn vặt giống khô bò nhưng làm từ bột mì hoặc đậu phụ khô thay vì thịt

Cụm từ
辣根là gēn

辣根: cải ngựa

Cụm từ
辣彼là bǐ

辣彼: rabbi (từ mượn)

Cụm từ
辣子là zi

辣子: ớt cay; ớt chỉ thiên

Cụm từ
辣妈là mā

辣妈: (thông tục) bà mẹ quyến rũ

Cụm từ
辣妹子là mèi zi

辣妹子: cô gái trẻ bộc trực hoặc cô gái xinh đẹp (đặc biệt từ vùng đai gia vị của Trung Quốc: Quý Châu, Hồ Nam, Giang Tây, Tứ Xuyên và Vân Nam)

Cụm từ
辣妹là mèi

辣妹: cô gái quyến rũ; cô gái gợi cảm; viết tắt: LM

Viết tắt
辣哈布Là hā bù

辣哈布: Rahab (tên)

Cụm từ
麻辣烫má là tàng

麻辣烫: súp cay nóng (thường bán ở quầy hàng rong)

Cụm từ
麻辣má là

麻辣: cay và tê

Cụm từ
香辣椒xiāng là jiāo

香辣椒: cây all-spice (Pimenta dioica); tiêu Jamaica

Cụm từ
青芥辣qīng jiè là

青芥辣: cải ngựa; wasabi; mù tạc xanh

Cụm từ
阴险毒辣yīn xiǎn dú là

阴险毒辣: nham hiểm và tàn độc

Cụm từ
重辣zhòng là

重辣: rất cay

Cụm từ
酸辣酱suān là jiàng

酸辣酱: nước sốt chua cay

Cụm từ
酸辣汤suān là tāng

酸辣汤: canh chua cay; súp chua cay

Cụm từ
酸辣土豆丝suān là tǔ dòu sī

酸辣土豆丝: khoai tây bào sợi chua cay

Cụm từ
酸甜苦辣suān tián kǔ là

酸甜苦辣: chua, ngọt, đắng và cay nóng; nghĩa bóng: niềm vui và nỗi buồn của cuộc sống

Cụm từ
酸儿辣女suān ér là nǚ

酸儿辣女: nếu một phụ nữ thích ăn chua khi mang thai, cô ấy sẽ sinh con trai; nếu thích ăn cay, cô ấy sẽ sinh con gái (thành ngữ)

Thành ngữ
辛辣xīn là

辛辣: cay nồng (mùi vị); nghĩa bóng: cay nghiệt (phê bình)

Cụm từ
变态辣biàn tài là

变态辣: (thông tục) cay đến phát điên

Cụm từ
姜还是老的辣jiāng hái shì lǎo de là

姜还是老的辣: gừng càng già càng cay (thành ngữ); càng lớn tuổi, càng khôn ngoan

Thành ngữ
姜是老的辣jiāng shì lǎo de là

姜是老的辣: xem 薑還是老的辣|姜还是老的辣[jiang1 hai2 shi4 lao3 de5 la4]

Cụm từ
老辣lǎo là

老辣: già dặn và tàn nhẫn; hiệu quả và vô tình

Cụm từ
索多玛与哈摩辣Suǒ duō mǎ yǔ Hā mó là

索多玛与哈摩辣: Sodom và Gomorrah

Cụm từ
红辣椒粉hóng là jiāo fěn

红辣椒粉: bột ớt đỏ; ớt bột

Cụm từ
红辣椒hóng là jiāo

红辣椒: ớt đỏ cay; ớt chili

Cụm từ
甜不辣tián bù là

甜不辣: chả cá chiên giòn phổ biến ở Đài Loan (từ mượn tiếng Nhật "tempura")

Cụm từ
火辣辣huǒ là là

火辣辣: nóng rát; nóng bỏng; thô lỗ và thẳng thắn; khiêu khích; quyến rũ

Cụm từ
火辣huǒ là

火辣: nóng rát; nóng bỏng; thô lỗ và thẳng thắn; khiêu khích; quyến rũ

Cụm từ
泼辣pō la

泼辣: đanh đá; sắc sảo; mạnh mẽ; táo bạo và đầy năng lượng

Cụm từ
毒辣dú là

毒辣: tàn nhẫn; nham hiểm; ác độc

Cụm từ
极辣jí là

极辣: rất cay

Cụm từ
恶辣è là

恶辣: tàn nhẫn

Cụm từ
心狠手辣xīn hěn shǒu là

心狠手辣: độc ác và tàn nhẫn (thành ngữ)

Thành ngữ
心毒手辣xīn dú shǒu là

心毒手辣: độc ác và tàn nhẫn

Cụm từ
微辣wēi là

微辣: hơi cay

Cụm từ
墨西哥辣椒Mò xī gē là jiāo

墨西哥辣椒: ớt jalapeño

Cụm từ
哈摩辣Hā mó là

哈摩辣: Thành Gomorrah

Cụm từ
吃香喝辣chī xiāng hē là

吃香喝辣: nghĩa đen: ăn ngon uống rượu mạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: sống tốt

Thành ngữ
则辣黑Zé là hēi

则辣黑: Xê-ra (tên)

Cụm từ
俗辣sú là

俗辣: (tiếng lóng) (Đài Loan) kẻ hèn nhát; hổ giấy; người vô danh (từ tiếng Đài Loan 卒仔, phát âm Tai-lo [tsut-á])

Tiếng lóng xã hội
中辣zhōng là

中辣: cay; mức độ cay vừa

Cụm từ