Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “辈”

Tìm thấy 37 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bèi

辈: cuộc đời; thế hệ; nhóm người; tầng lớp; lượng từ cho thế hệ; (văn học) lượng từ cho người

Từ vựng
辈子bèi zi

辈子: cả đời; một đời

Cụm từ
辈分bèi fèn

辈分: thứ bậc trong gia đình hoặc dòng tộc; vị trí trong thứ bậc gia đình

Cụm từ
辈出bèi chū

辈出: xuất hiện với số lượng lớn

Cụm từ
辈儿bèi r

辈儿: thế hệ

Cụm từ
鼠辈shǔ bèi

鼠辈: kẻ đê tiện; người xấu

Cụm từ
长辈图zhǎng bèi tú

长辈图: (tiếng lóng Internet) meme người lớn tuổi (Đài Loan)

Ngôn ngữ mạng
长辈zhǎng bèi

长辈: người lớn tuổi; thế hệ trước

Cụm từ
行辈háng bèi

行辈: thứ bậc theo thế hệ và tuổi tác; thâm niên

Cụm từ
老辈lǎo bèi

老辈: thế hệ trước; tổ tiên

Cụm từ
老一辈lǎo yī bèi

老一辈: thế hệ trước; thế hệ già

Cụm từ
等闲之辈děng xián zhī bèi

等闲之辈: (trong phủ định) (không) phải dạng tầm thường

Cụm từ
祖辈zǔ bèi

祖辈: tổ tiên; tổ phụ; gia tiên

Cụm từ
祖祖辈辈zǔ zǔ bèi bèi

祖祖辈辈: qua nhiều thế hệ; từ thế hệ này sang thế hệ khác

Cụm từ
祖父辈zǔ fù bèi

祖父辈: người thuộc thế hệ ông bà

Cụm từ
班辈儿bān bèi r

班辈儿: thứ bậc trong gia đình; thứ tự tôn ti

Cụm từ
班辈bān bèi

班辈: thứ bậc trong gia đình; trật tự tôn ti

Cụm từ
父辈fù bèi

父辈: người thế hệ cha mẹ

Cụm từ
父执辈fù zhí bèi

父执辈: người cùng thế hệ với cha

Cụm từ
流辈liú bèi

流辈: cùng thời; cùng tầng lớp người giống nhau

Cụm từ
晚辈wǎn bèi

晚辈: thế hệ trẻ; người đến sau

Cụm từ
我辈wǒ bèi

我辈: (văn học) chúng tôi; chúng ta

Cụm từ
后辈hòu bèi

后辈: thế hệ trẻ hơn

Cụm từ
平辈píng bèi

平辈: cùng thế hệ

Cụm từ
平庸之辈píng yōng zhī bèi

平庸之辈: một kẻ vô danh; một người tầm thường

Cụm từ
小辈xiǎo bèi

小辈: thế hệ trẻ

Cụm từ
吾辈wú bèi

吾辈: (văn học) chúng tôi; chúng ta

Cụm từ
同辈tóng bèi

同辈: cùng thế hệ; người cùng thế hệ; đồng trang lứa

Cụm từ
半辈子bàn bèi zi

半辈子: nửa đời

Cụm từ
前辈qián bèi

前辈: tiền bối; thế hệ đi trước; người tiền nhiệm

Cụm từ
八辈子bā bèi zi

八辈子: (ví dụ) một thời gian dài

Cụm từ
先辈xiān bèi

先辈: thế hệ trước; tổ tiên; cha ông

Cụm từ
下辈子xià bèi zi

下辈子: kiếp sau

Cụm từ
下辈xià bèi

下辈: con cháu; đời sau; thế hệ trẻ của gia đình; thành viên cấp dưới của một nhóm

Cụm từ
上辈子shàng bèi zi

上辈子: tổ tiên; các thế hệ trước; một kiếp trước

Cụm từ
上辈shàng bèi

上辈: tổ tiên; người lớn tuổi hơn

Cụm từ
一辈子yī bèi zi

一辈子: (trong) cả một đời

Cụm từ