Kết quả tra từ “谊”
Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
谊: tình bạn; cũng đọc là [yi2]
隆情厚谊: tình yêu sâu đậm, tình bạn sâu sắc (thành ngữ)
超友谊关系: mối quan hệ trên mức tình bạn
贾谊: Giả Nghị (200-168 TCN), nhà thơ và chính khách triều Tây Hán
联谊会: hiệp hội; câu lạc bộ; hội; tiệc; tụ họp
联谊: tình bạn; giao lưu
睦谊: thân tình; tình bạn
尽地主之谊: làm chủ nhà; thực hiện trách nhiệm chiêu đãi
深情厚谊: tình bạn sâu sắc
戚谊: mối quan hệ; tình bạn thân thiết
情谊: tình bạn; tình đồng chí
年谊: tình bạn giữa những người đã trải qua cùng một kinh nghiệm trong cùng năm
友谊赛: trận đấu giao hữu; cuộc thi giao hữu
友谊万岁: xem 友誼地久天長|友谊地久天长[You3 yi4 di4 jiu3 tian1 chang2]
友谊县: huyện Hữu Nghị ở Song Nhã Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
友谊峰: Đỉnh Hữu Nghị hoặc Đỉnh Khüiten (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Altai
友谊天长地久: xem 友誼地久天長|友谊地久天长[You3 yi4 di4 jiu3 tian1 chang2]
友谊地久天长: Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns 羅伯特·伯恩斯|罗伯特·伯恩斯[Luo2 bo2 te4 · Bo2 en1 si1], được hát để đánh dấu bắt đầu năm mới…
友谊商店: Cửa hàng Hữu Nghị, cửa hàng quốc doanh của Trung Quốc ban đầu dành cho người nước ngoài, nhà ngoại giao, v.v., chuyên bán hàng nhập khẩu phương…
友谊: tình bạn bè; tình bạn hữu; tình bạn
厚谊: tình bạn thân thiết
交谊舞: nhảy giao lưu; nhảy khiêu vũ
交谊: quan hệ; giao thiệp; tình bạn