Kết quả tra từ “衰”
Tìm thấy 41 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
衰: (dạng kết hợp) suy tàn; suy giảm; suy yếu
衰: biến thể của 縗|缞[cui1]
衰颓: không có cảm hứng; chán nản; nản lòng
衰迈: già yếu; suy nhược
衰运: sa sút vận may
衰退期: suy thoái (trong kinh tế)
衰退: suy thoái; giảm; sụt giảm; chững lại; sự suy thoái; suy thoái (trong kinh tế)
衰变链: chuỗi phân rã
衰变热: nhiệt phân rã
衰变曲线: đường cong phân rã
衰变: phân rã phóng xạ
衰落: suy tàn; suy sụp; suy giảm; xuống cấp; sa sút
衰老: lão hóa; suy giảm theo tuổi; già yếu
衰竭: suy tạng; kiệt sức; suy kiệt (y học)
衰减: suy yếu; suy giảm
衰朽: đang mục nát; già yếu; cũ kỹ và sụp đổ
衰败: suy tàn; suy yếu; suy thoái; xuống cấp
衰微: suy tàn; suy yếu; suy nhược; suy yếu; đang suy tàn
衰弱: yếu ớt; hao mòn
衰人: kẻ thua cuộc; người tệ hại
衰亡: suy tàn; chết dần; suy vong và sụp đổ
衰之以属: xử lý chứng suy nhược theo bản chất của nó
兴衰: thịnh vượng và suy tàn (của một vương quốc); thăng trầm
经济衰退: suy thoái (kinh tế)
经久不衰: không suy tàn; không bao giờ kết thúc
精神衰弱: chứng suy nhược thần kinh; rối loạn ám ảnh cưỡng chế
神经衰弱: (uyển ngữ) bệnh tâm thần; suy nhược thần kinh
盛衰: hưng thịnh rồi suy tàn; thăng trầm
由盛转衰: từ thịnh vượng đến suy tàn; đạt đỉnh trước khi suy tàn
未老先衰: già trước tuổi
早衰: lão hóa sớm
放射性衰变: phân rã phóng xạ
心力衰竭: suy tim
年老力衰: già yếu (thành ngữ)
国势日衰: quốc lực suy yếu dần
唱衰: bày tỏ quan điểm bi quan về (gì đó)
半衰期: chu kỳ bán rã
再衰三竭: suy yếu và gần kiệt quệ (thành ngữ); trong tình trạng suy tàn cuối cùng; sắp sụp đổ
光纤衰减: suy hao quang
人生盛衰: đời người có thăng có trầm (thành ngữ)
不衰: không suy yếu; không bao giờ suy tàn; bền bỉ; không thể ngăn chặn