Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蓄”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

蓄: tích trữ; nuôi (ví dụ: râu); ấp ủ (ý tưởng)

Từ vựng
蓄须明志xù xū míng zhì

蓄须明志: nuôi râu để biểu thị quyết tâm (như Mai Lan Phương 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1] nuôi râu và từ chối biểu diễn cho người Nhật)

Cụm từ
蓄养xù yǎng

蓄养: nuôi (động vật)

Cụm từ
蓄电池xù diàn chí

蓄电池: ắc quy; pin

Cụm từ
蓄谋xù móu

蓄谋: âm mưu; mưu đồ

Cụm từ
蓄积xù jī

蓄积: tích lũy; dự trữ

Cụm từ
蓄水池xù shuǐ chí

蓄水池: hồ chứa nước

Cụm từ
蓄水xù shuǐ

蓄水: tích trữ nước

Cụm từ
蓄意xù yì

蓄意: cố ý; dự mưu; ác ý

Cụm từ
蓄势待发xù shì dài fā

蓄势待发: chờ đợi hành động sau khi đã tích lũy năng lượng, sức mạnh, v.v

Cụm từ
养精蓄锐yǎng jīng xù ruì

养精蓄锐: bồi dưỡng và nuôi dưỡng tinh thần (thành ngữ); mài giũa sức mạnh cho cú hích lớn

Thành ngữ
铅酸蓄电池qiān suān xù diàn chí

铅酸蓄电池: ắc quy chì-axit; pin (ví dụ: trong ô tô)

Cụm từ
蕴蓄yùn xù

蕴蓄: tiềm ẩn; ẩn giấu và chưa phát triển

Cụm từ
萹蓄biān xù

萹蓄: knotgrass (Polygonum aviculare)

Cụm từ
积蓄jī xù

积蓄: tiết kiệm; để dành; tiền tiết kiệm

Cụm từ
涵蓄hán xù

涵蓄: biến thể của 含蓄[han2 xu4]

Cụm từ
定期储蓄dìng qī chǔ xù

定期储蓄: tiền gửi cố định (ngân hàng)

Cụm từ
含蓄hán xù

含蓄: chứa; giữ; (về người hoặc phong cách, v.v.) dè dặt; kiềm chế; (về lời nói, bài viết) đầy ý nghĩa ẩn chứa; ngụ ý; phê bình kín đáo

Cụm từ
兼蓄jiān xù

兼蓄: chứa hai thứ cùng lúc; hoà trộn; kết hợp

Cụm từ
兼收并蓄jiān shōu bìng xù

兼收并蓄: kết hợp những thứ đa dạng (thành ngữ); toàn diện

Thành ngữ
储蓄率chǔ xù lǜ

储蓄率: tỷ lệ tiết kiệm

Cụm từ
储蓄帐户chǔ xù zhàng hù

储蓄帐户: tài khoản tiết kiệm (trong ngân hàng)

Cụm từ
储蓄卡chǔ xù kǎ

储蓄卡: thẻ ghi nợ

Cụm từ
储蓄chǔ xù

储蓄: tiết kiệm tiền (trong ngân hàng); tiền tiết kiệm

Cụm từ
个人储蓄gè rén chǔ xù

个人储蓄: tiết kiệm cá nhân

Cụm từ