Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “苏”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

苏: biến thể cũ của 蘇|苏[su1]

Từ vựng

苏: cây tô diệp (húng quế Tàu hoặc tía tô dại); tên địa danh; hồi phục; dùng như phiên âm trong chuyển tự

Danh từ riêng

苏: biến thể của 蘇|苏[su1]; hồi sinh

Từ vựng

苏: dùng trong 嚕囌|噜苏[lu1 su1]

Từ vựng
苏黎士Sū lí shì

苏黎士: biến thể của 蘇黎世|苏黎世[Su1 li2 shi4]

Cụm từ
苏黎世联邦理工学院Sū lí shì Lián bāng Lǐ gōng Xué yuàn

苏黎世联邦理工学院: Eidgenössische Technische Hochschule (ETH) Zurich, một trường đại học

Cụm từ
苏黎世Sū lí shì

苏黎世: Zurich, Thụy Sĩ

Cụm từ
苏非主义Sū fēi zhǔ yì

苏非主义: Chủ nghĩa Sufi (truyền thống huyền bí Hồi giáo)

Cụm từ
苏门达腊Sū mén dá là

苏门达腊: biến thể của 蘇門答臘|苏门答腊[Su1 men2 da2 la4]

Cụm từ
苏门答腊岛Sū mén dá là Dǎo

苏门答腊岛: Sumatra (một trong những đảo của Indonesia)

Cụm từ
苏门答腊Sū mén dá là

苏门答腊: Sumatra, một trong những đảo của Indonesia

Cụm từ
苏铁sū tiě

苏铁: cây thiên tuế (Cycas revoluta); cây vạn tuế (Cycas revoluta)

Cụm từ
苏金达Sū jīn dá

苏金达: Sukinda, thành phố Ấn Độ

Cụm từ
苏里南河Sū lǐ nán Hé

苏里南河: Sông Suriname

Cụm từ
苏里南Sū lǐ nán

苏里南: Suriname

Cụm từ
苏迪曼杯Sū dí màn bēi

苏迪曼杯: Cúp Sudirman (giải vô địch cầu lông đồng đội thế giới)

Cụm từ
苏辙Sū Zhé

苏辙: Tô Triệt (1039-1112), nhà văn và chính trị gia thời Tống, một trong "Tam Tô" 三蘇|三苏[San1 Su1] và cũng là một trong "Đường Tống bát đại gia"…

Cụm từ
苏轼Sū Shì

苏轼: Tô Thức (1037-1101), còn gọi là Tô Đông Pha 蘇東坡|苏东坡[Su1 Dong1 po1], nhà văn, nhà thư pháp và quan chức thời Tống, một trong "Tam Tô" 三蘇|三苏[San1…

Cụm từ
苏贞昌Sū Zhēn chāng

苏贞昌: Su Tseng-chang (1947-), chính trị gia DPP Đài Loan, thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-)

Cụm từ
苏西洛Sū xī luò

苏西洛: Susilo Bambang Yudhoyono (1949-), cựu tướng Indonesia, tổng thống Indonesia 2004-2014

Cụm từ
苏莱曼Sū lái màn

苏莱曼: Suleiman (tên); Tướng Michel Suleiman (1948-), quân nhân và chính trị gia Liban, tổng thống Liban 2008-2014

Cụm từ
苏菲Sū fēi

苏菲: Sophie (tên); Sufi

Cụm từ
苏菜Sū cài

苏菜: Ẩm thực Giang Tô

Cụm từ
苏花公路Sū huā Gōng lù

苏花公路: đường cao tốc Suhua, con đường ven biển ở phía bắc Đài Loan, xây dựng bên sườn vách đá trên Thái Bình Dương

Cụm từ
苏胺酸sū àn suān

苏胺酸: threonine

Cụm từ
苏联最高苏维埃Sū lián Zuì gāo Sū wéi āi

苏联最高苏维埃: Xô viết Tối cao

Cụm từ
苏联之友社Sū lián zhī yǒu shè

苏联之友社: hội hữu nghị Liên Xô

Cụm từ
苏联Sū lián

苏联: Liên Xô, 1922-1991; viết tắt của Liên bang Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết (USSR) 蘇維埃社會主義共和國聯盟|苏维埃社会主义共和国联盟[Su1 wei2 ai1 She4 hui4 zhu3 yi4…

Viết tắt
苏美尔Sū měi ěr

苏美尔: Sumer (Šumer), một trong những nền văn minh sớm của Cận Đông cổ đại

Cụm từ
苏绣Sū xiù

苏绣: Thêu Tô Châu, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại còn lại là Thêu Tương 湘繡|湘绣[Xiang1 xiu4], Thêu Việt…

Cụm từ
苏维埃社会主义共和国联盟Sū wéi āi Shè huì zhǔ yì Gòng hé guó Lián méng

苏维埃社会主义共和国联盟: Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô), 1922-1991; viết tắt thành 蘇聯|苏联[Su1 lian2] Liên Xô

Viết tắt
苏维埃俄国Sū wéi āi É guó

苏维埃俄国: Nga Xô viết (1917-1991)

Cụm từ
苏维埃Sū wéi āi

苏维埃: Xô viết (hội đồng)

Cụm từ
苏秦Sū Qín

苏秦: Tô Tần (340-284 TCN), chiến lược gia chính trị của Tông Hoành Gia 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
苏禄Sū lù

苏禄: cách gọi cũ của Sulawesi hay Celebes 蘇拉威西|苏拉威西[Su1 la1 wei1 xi1]

Cụm từ
苏生sū shēng

苏生: hồi sinh; sống lại

Cụm từ
苏瓦Sū wǎ

苏瓦: Suva, thủ đô của Fiji

Cụm từ
苏珊·波伊尔Sū shān · Bō yī ěr

苏珊·波伊尔: Susan Boyle (1961-), thí sinh trong cuộc thi truyền hình thực tế ở Anh

Cụm từ
苏珊Sū shān

苏珊: Susan (tên)

Cụm từ
苏尔Sū ěr

苏尔: Sol (nữ thần)

Cụm từ
苏澳镇Sū ào Zhèn

苏澳镇: Thị trấn Tô Áo, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
苏澳Sū ào

苏澳: Thị trấn Tô Áo, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
苏洵Sū Xún

苏洵: Tô Tuân (1009-1066), nhà văn thời Tống, một trong "Tam Tô" 三蘇|三苏[San1 Su1] và cũng là một trong "Đường Tống bát đại gia" 唐宋八大家[Tang2 Song4 ba1…

Cụm từ
苏氨酸sū ān suān

苏氨酸: threonine (Thr), một axit amin thiết yếu

Cụm từ
苏武Sū Wǔ

苏武: Tô Vũ (140-60 TCN), nhà ngoại giao và chính khách triều Hán, được coi là tấm gương về lòng dũng cảm và phục vụ trung thành

Cụm từ
苏步青Sū Bù qīng

苏步青: Tô Bộ Thanh (1902-2003), nhà toán học Trung Quốc

Cụm từ
苏格兰牧羊犬Sū gé lán mù yáng quǎn

苏格兰牧羊犬: chó collie Scotland; collie lông xù

Cụm từ
苏格兰折耳猫Sū gé lán Zhé ěr māo

苏格兰折耳猫: Scottish Fold

Cụm từ
苏格兰帽sū gé lán mào

苏格兰帽: mũ bonnet

Cụm từ
苏格兰女王玛丽Sū gé lán Nǚ wáng Mǎ lì

苏格兰女王玛丽: Mary, Nữ hoàng Scots (1542-87)

Cụm từ
苏格兰场sū gé lán chǎng

苏格兰场: Scotland Yard

Cụm từ
苏格兰Sū gé lán

苏格兰: Scotland

Cụm từ
苏格拉底Sū gé lā dǐ

苏格拉底: Socrates (469-399 TCN), triết gia Hy Lạp; José Sócrates (1957-), thủ tướng Bồ Đào Nha (2005-2011)

Cụm từ
苏枋木sū fāng mù

苏枋木: gỗ tô mộc (Caesalpinia sappan), dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
苏枋sū fāng

苏枋: cây tô mộc (Caesalpinia sappan)

Cụm từ
苏东坡Sū Dōng pō

苏东坡: Tô Đông Pha, tên khác của Tô Thức 蘇軾|苏轼 (1037-1101), nhà văn và thư pháp thời Bắc Tống

Cụm từ
苏杭Sū Háng

苏杭: Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1] và Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1]

Cụm từ
苏木sū mù

苏木: gỗ tô mộc (Caesalpinia sappan), dùng trong y học Trung Quốc; phân khu hành chính của kỳ 旗 (huyện) ở Nội Mông (tiếng Mông Cổ: mũi tên)

Cụm từ
苏曼殊Sū Màn shū

苏曼殊: Tô Mạn Thù (1884-1918), nhà văn, nhà báo, nhà sư Phật giáo, người tham gia phong trào cách mạng Trung Quốc

Cụm từ
苏易简Sū Yì jiǎn

苏易简: Tô Dịch Giản (958-997), nhà văn và nhà thơ thời Bắc Tống

Cụm từ