Kết quả tra từ “苏”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
苏: biến thể cũ của 蘇|苏[su1]
苏: cây tô diệp (húng quế Tàu hoặc tía tô dại); tên địa danh; hồi phục; dùng như phiên âm trong chuyển tự
苏: biến thể của 蘇|苏[su1]; hồi sinh
苏: dùng trong 嚕囌|噜苏[lu1 su1]
苏黎士: biến thể của 蘇黎世|苏黎世[Su1 li2 shi4]
苏黎世联邦理工学院: Eidgenössische Technische Hochschule (ETH) Zurich, một trường đại học
苏黎世: Zurich, Thụy Sĩ
苏非主义: Chủ nghĩa Sufi (truyền thống huyền bí Hồi giáo)
苏门达腊: biến thể của 蘇門答臘|苏门答腊[Su1 men2 da2 la4]
苏门答腊岛: Sumatra (một trong những đảo của Indonesia)
苏门答腊: Sumatra, một trong những đảo của Indonesia
苏铁: cây thiên tuế (Cycas revoluta); cây vạn tuế (Cycas revoluta)
苏金达: Sukinda, thành phố Ấn Độ
苏里南河: Sông Suriname
苏里南: Suriname
苏迪曼杯: Cúp Sudirman (giải vô địch cầu lông đồng đội thế giới)
苏辙: Tô Triệt (1039-1112), nhà văn và chính trị gia thời Tống, một trong "Tam Tô" 三蘇|三苏[San1 Su1] và cũng là một trong "Đường Tống bát đại gia"…
苏轼: Tô Thức (1037-1101), còn gọi là Tô Đông Pha 蘇東坡|苏东坡[Su1 Dong1 po1], nhà văn, nhà thư pháp và quan chức thời Tống, một trong "Tam Tô" 三蘇|三苏[San1…
苏贞昌: Su Tseng-chang (1947-), chính trị gia DPP Đài Loan, thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-)
苏西洛: Susilo Bambang Yudhoyono (1949-), cựu tướng Indonesia, tổng thống Indonesia 2004-2014
苏莱曼: Suleiman (tên); Tướng Michel Suleiman (1948-), quân nhân và chính trị gia Liban, tổng thống Liban 2008-2014
苏菲: Sophie (tên); Sufi
苏菜: Ẩm thực Giang Tô
苏花公路: đường cao tốc Suhua, con đường ven biển ở phía bắc Đài Loan, xây dựng bên sườn vách đá trên Thái Bình Dương
苏胺酸: threonine
苏联最高苏维埃: Xô viết Tối cao
苏联之友社: hội hữu nghị Liên Xô
苏联: Liên Xô, 1922-1991; viết tắt của Liên bang Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết (USSR) 蘇維埃社會主義共和國聯盟|苏维埃社会主义共和国联盟[Su1 wei2 ai1 She4 hui4 zhu3 yi4…
苏美尔: Sumer (Šumer), một trong những nền văn minh sớm của Cận Đông cổ đại
苏绣: Thêu Tô Châu, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại còn lại là Thêu Tương 湘繡|湘绣[Xiang1 xiu4], Thêu Việt…
苏维埃社会主义共和国联盟: Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô), 1922-1991; viết tắt thành 蘇聯|苏联[Su1 lian2] Liên Xô
苏维埃俄国: Nga Xô viết (1917-1991)
苏维埃: Xô viết (hội đồng)
苏秦: Tô Tần (340-284 TCN), chiến lược gia chính trị của Tông Hoành Gia 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] thời Chiến Quốc (475-220 TCN)
苏禄: cách gọi cũ của Sulawesi hay Celebes 蘇拉威西|苏拉威西[Su1 la1 wei1 xi1]
苏生: hồi sinh; sống lại
苏瓦: Suva, thủ đô của Fiji
苏珊·波伊尔: Susan Boyle (1961-), thí sinh trong cuộc thi truyền hình thực tế ở Anh
苏珊: Susan (tên)
苏尔: Sol (nữ thần)
苏澳镇: Thị trấn Tô Áo, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
苏澳: Thị trấn Tô Áo, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
苏洵: Tô Tuân (1009-1066), nhà văn thời Tống, một trong "Tam Tô" 三蘇|三苏[San1 Su1] và cũng là một trong "Đường Tống bát đại gia" 唐宋八大家[Tang2 Song4 ba1…
苏氨酸: threonine (Thr), một axit amin thiết yếu
苏武: Tô Vũ (140-60 TCN), nhà ngoại giao và chính khách triều Hán, được coi là tấm gương về lòng dũng cảm và phục vụ trung thành
苏步青: Tô Bộ Thanh (1902-2003), nhà toán học Trung Quốc
苏格兰牧羊犬: chó collie Scotland; collie lông xù
苏格兰折耳猫: Scottish Fold
苏格兰帽: mũ bonnet
苏格兰女王玛丽: Mary, Nữ hoàng Scots (1542-87)
苏格兰场: Scotland Yard
苏格兰: Scotland
苏格拉底: Socrates (469-399 TCN), triết gia Hy Lạp; José Sócrates (1957-), thủ tướng Bồ Đào Nha (2005-2011)
苏枋木: gỗ tô mộc (Caesalpinia sappan), dùng trong y học Trung Quốc
苏枋: cây tô mộc (Caesalpinia sappan)
苏东坡: Tô Đông Pha, tên khác của Tô Thức 蘇軾|苏轼 (1037-1101), nhà văn và thư pháp thời Bắc Tống
苏杭: Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1] và Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1]
苏木: gỗ tô mộc (Caesalpinia sappan), dùng trong y học Trung Quốc; phân khu hành chính của kỳ 旗 (huyện) ở Nội Mông (tiếng Mông Cổ: mũi tên)
苏曼殊: Tô Mạn Thù (1884-1918), nhà văn, nhà báo, nhà sư Phật giáo, người tham gia phong trào cách mạng Trung Quốc
苏易简: Tô Dịch Giản (958-997), nhà văn và nhà thơ thời Bắc Tống