Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “苏”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

biến thể cũ của 蘇|苏[su1]

Từ vựng
苏丹
Sū dān

Sudan; quốc vương Hồi giáo (một số nước, đặc biệt là Hoàng đế Ottoman)

Cụm từ
苏仙
Sū xiān

quận Suxian của thành phố Chenzhou 郴州市[Chen1 zhou1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
苏俄
Sū é

Nga Xô Viết

Cụm từ
苏共
Sū Gòng

Đảng Cộng sản Liên Xô; viết tắt của 蘇聯共產黨|苏联共产党[Su1 lian2 Gong4 chan3 dang3]

Viết tắt
苏尔
Sū ěr

Sol (nữ thần)

Cụm từ
苏州
Sū zhōu

Tô Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

Cụm từ
苏打
sū dá

soda (từ mượn)

Cụm từ
苏木
sū mù

gỗ tô mộc (Caesalpinia sappan), dùng trong y học Trung Quốc; phân khu hành chính của kỳ 旗 (huyện) ở Nội Mông (tiếng Mông Cổ: mũi tên)

Cụm từ
苏杭
Sū Háng

Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1] và Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1]

Cụm từ
苏枋
sū fāng

cây tô mộc (Caesalpinia sappan)

Cụm từ
苏武
Sū Wǔ

Tô Vũ (140-60 TCN), nhà ngoại giao và chính khách triều Hán, được coi là tấm gương về lòng dũng cảm và phục vụ trung thành

Cụm từ
苏洵
Sū Xún

Tô Tuân (1009-1066), nhà văn thời Tống, một trong "Tam Tô" 三蘇|三苏[San1 Su1] và cũng là một trong "Đường Tống bát đại gia" 唐宋八大家[Tang2 Song4 ba1 da4 jia1]

Cụm từ
苏澳
Sū ào

Thị trấn Tô Áo, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
苏珊
Sū shān

Susan (tên)

Cụm từ
苏瓦
Sū wǎ

Suva, thủ đô của Fiji

Cụm từ
苏生
sū shēng

hồi sinh; sống lại

Cụm từ
苏禄
Sū lù

cách gọi cũ của Sulawesi hay Celebes 蘇拉威西|苏拉威西[Su1 la1 wei1 xi1]

Cụm từ
苏秦
Sū Qín

Tô Tần (340-284 TCN), chiến lược gia chính trị của Tông Hoành Gia 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
苏绣
Sū xiù

Thêu Tô Châu, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại còn lại là Thêu Tương 湘繡|湘绣[Xiang1 xiu4], Thêu Việt 粵繡|粤绣[Yue4 xiu4] và Thêu Thục…

Cụm từ
苏联
Sū lián

Liên Xô, 1922-1991; viết tắt của Liên bang Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết (USSR) 蘇維埃社會主義共和國聯盟|苏维埃社会主义共和国联盟[Su1 wei2 ai1 She4 hui4 zhu3 yi4 Gong4 he2 guo2 Lian2 meng2]

Viết tắt
苏菜
Sū cài

Ẩm thực Giang Tô

Cụm từ
苏菲
Sū fēi

Sophie (tên); Sufi

Cụm từ
苏轼
Sū Shì

Tô Thức (1037-1101), còn gọi là Tô Đông Pha 蘇東坡|苏东坡[Su1 Dong1 po1], nhà văn, nhà thư pháp và quan chức thời Tống, một trong "Tam Tô" 三蘇|三苏[San1 Su1] và một trong "Đường Tống bát…

Cụm từ