Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “罗”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
luó

罗: vải mùng; thu thập; tập hợp; bắt; gạn

Từ vựng
罗马斗兽场Luó mǎ dòu shòu chǎng

罗马斗兽场: Đấu trường La Mã (Rome)

Cụm từ
罗马鞋Luó mǎ xié

罗马鞋: caligae (dép quai của lính La Mã cổ đại); (thời trang) dép sandal kiểu La Mã; dép sandal có quai cổ chân

Cụm từ
罗马里奥Luó mǎ lǐ ào

罗马里奥: Romário

Cụm từ
罗马诺Luó mǎ nuò

罗马诺: Romano (tên)

Cụm từ
罗马凉鞋Luó mǎ liáng xié

罗马凉鞋: dép xăng-đan La Mã; dép quai hậu

Cụm từ
罗马法Luó mǎ fǎ

罗马法: luật La Mã

Cụm từ
罗马书Luó mǎ shū

罗马书: Thư tín của Thánh Phao-lô gửi người La Mã

Cụm từ
罗马数字Luó mǎ shù zì

罗马数字: chữ số La Mã

Cụm từ
罗马教廷Luó mǎ jiào tíng

罗马教廷: Giáo hội (như Hoàng gia); Tòa Thánh; Vatican

Cụm từ
罗马帝国Luó mǎ Dì guó

罗马帝国: Đế quốc La Mã (27 TCN-476 SCN)

Cụm từ
罗马尼亚Luó mǎ ní yà

罗马尼亚: Romania

Cụm từ
罗马字母Luó mǎ zì mǔ

罗马字母: chữ cái La Mã; bảng chữ cái La Mã

Cụm từ
罗马字luó mǎ zì

罗马字: chữ cái Latinh

Cụm từ
罗马化luó mǎ huà

罗马化: la mã hóa

Cụm từ
罗马公教Luó mǎ Gōng jiào

罗马公教: Đạo Công giáo La Mã

Cụm từ
罗马Luó mǎ

罗马: Rome, thủ đô của Ý

Cụm từ
罗预luó yù

罗预: (cổ) đơn vị thời gian rất ngắn (từ mượn, từ tiếng Phạn)

Cụm từ
罗霄山Luó xiāo Shān

罗霄山: dãy núi Luoxiao, dãy núi nằm giữa biên giới Giang Tây và Hồ Nam

Cụm từ
罗雀掘鼠luó què jué shǔ

罗雀掘鼠: nghĩa đen: giăng lưới bắt chim và đào bới tìm chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: kẹt tiền; chuẩn bị phá sản

Thành ngữ
罗锅桥luó guō qiáo

罗锅桥: cầu lưng tôm

Cụm từ
罗锅儿luó guō r

罗锅儿: biến thể er hoá của 羅鍋|罗锅[luo2 guo1]

Cụm từ
罗锅luó guō

罗锅: còng lưng (thông tục); người gù

Cụm từ
罗宾逊Luó bīn xùn

罗宾逊: Robinson (tên gọi)

Cụm từ
罗宾汉Luó bīn hàn

罗宾汉: Robin Hood (nhân vật anh hùng dân gian Anh thế kỷ 12)

Cụm từ
罗贾瓦Luó jiǎ wǎ

罗贾瓦: Rojava (khu vực tự trị trên thực tế ở đông bắc Syria)

Cụm từ
罗贯中Luó Guàn zhōng

罗贯中: La Quán Trung (khoảng 1330-khoảng 1400), tác giả của Tam quốc diễn nghĩa và các tác phẩm khác

Cụm từ
罗语Luó yǔ

罗语: Ngôn ngữ Romania

Cụm từ
罗讷河Luó nè Hé

罗讷河: sông Rhone, Pháp

Cụm từ
罗兰Luó lán

罗兰: Roland (tên)

Cụm từ
罗蒙诺索夫Luó méng nuò suǒ fū

罗蒙诺索夫: Mikhail Lomonosov (1711-1765), nhà bác học và nhà văn Nga

Cụm từ
罗莎Luó shā

罗莎: Rosa (tên)

Cụm từ
罗庄区Luó zhuāng qū

罗庄区: quận Luozhuang của địa cấp thị Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
罗庄Luó zhuāng

罗庄: quận Luozhuang của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
罗兹Luó zī

罗兹: Łódź, thành phố lớn thứ ba của Ba Lan

Cụm từ
罗致luó zhì

罗致: tuyển dụng; chiêu mộ (nhân tài); tập hợp (một đội)

Cụm từ
罗织luó zhī

罗织: gài bẫy ai đó; dựng chuyện vu khống ai đó

Cụm từ
罗缕纪存luó lǚ jì cún

罗缕纪存: ghi chép và lưu giữ

Cụm từ
罗缎luó duàn

罗缎: vải gân

Cụm từ
罗网luó wǎng

罗网: lưới; lưới đánh cá; lưới bắt chim

Cụm từ
罗经luó jīng

罗经: la bàn; giống như 羅盤|罗盘

Cụm từ
罗索Luó suǒ

罗索: Roseau, thủ đô của Dominica

Cụm từ
罗素Luó sù

罗素: Russell (tên); Bertrand Arthur William, Bá tước Russell thứ 3 (1872-1970), nhà logic học, triết gia duy lý và nhà hòa bình người Anh

Cụm từ
罗纳尔多Luó nà ěr duō

罗纳尔多: Ronaldo (tên); Cristiano Ronaldo (1985-), cầu thủ bóng đá người Bồ Đào Nha

Cụm từ
罗纳河Luó nà Hé

罗纳河: sông Rhone, sông ở Thụy Sĩ và Pháp

Cụm từ
罗纳Luó nà

罗纳: sông Rhone, sông ở Thụy Sĩ và Pháp

Cụm từ
罗纹鸭luó wén yā

罗纹鸭: (loài chim ở Trung Quốc) vịt mào (Anas falcata)

Cụm từ
罗纹luó wén

罗纹: gân (trong vải); hoa văn gân

Cụm từ
罗睺luó hóu

罗睺: giao điểm quỹ đạo Mặt Trăng với hoàng đạo trong thiên văn học Vệ Đà (tiếng Phạn rahu)

Cụm từ
罗盘座Luó pán zuò

罗盘座: Pyxis (chòm sao)

Cụm từ
罗盘度luó pán dù

罗盘度: bánh xe quay số

Cụm từ
罗盘luó pán

罗盘: la bàn

Cụm từ
罗盛教Luó Chéng jiào

罗盛教: Luo Chengjiao (1931-1952), anh hùng quân tình nguyện Trung Quốc ở Triều Tiên

Cụm từ
罗皂luó zào

罗皂: biến thể của 囉唣|啰唣[luo2 zao4]

Cụm từ
罗甸县Luó diàn xiàn

罗甸县: huyện Luodian ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
罗甸Luó diàn

罗甸: huyện Luodian ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
罗田县Luó tián xiàn

罗田县: huyện Luotian ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
罗田Luó tián

罗田: huyện Luotian ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
罗生门Luó shēng mén

罗生门: Rashomon, tiểu thuyết và phim Nhật Bản; (nghĩa bóng) tình huống mà những diễn giải mâu thuẫn của cùng một sự kiện làm mờ sự thật; vụ án không…

Cụm từ
罗琳Luó lín

罗琳: Rowling (tên); Joanne Kathleen Rowling (1965-), tác giả loạt tiểu thuyết Harry Potter

Cụm từ