罗甸县
huyện Luodian ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Luodian ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Luodian ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›罗田县Luó tián xiànhuyện Luotian ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›罗田Luó tiánhuyện Luotian ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›罗皂luó zàobiến thể của 囉唣|啰唣[luo2 zao4]
›罗盛教Luó Chéng jiàoLuo Chengjiao (1931-1952), anh hùng quân tình nguyện Trung Quốc ở Triều Tiên
›罗盘luó pánla bàn
›罗生门Luó shēng ménRashomon, tiểu thuyết và phim Nhật Bản; (nghĩa bóng) tình huống mà những diễn giải mâu thuẫn của cùng một sự…
›罗盘度luó pán dùbánh xe quay số
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.