罗盛教
Luo Chengjiao (1931-1952), anh hùng quân tình nguyện Trung Quốc ở Triều Tiên
Luo Chengjiao (1931-1952), anh hùng quân tình nguyện Trung Quốc ở Triều Tiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) vịt mào (Anas falcata)
›罗生门Luó shēng ménRashomon, tiểu thuyết và phim Nhật Bản; (nghĩa bóng) tình huống mà những diễn giải mâu thuẫn của cùng một sự…
›罗尔斯·罗伊斯Luó ěr sī · Luó yī sīRolls-Royce (công ty Anh); cũng viết là 勞斯萊斯|劳斯莱斯[Lao2 si1 Lai2 si1]
›罗皂luó zàobiến thể của 囉唣|啰唣[luo2 zao4]
›罗盘luó pánla bàn
›罗甸县Luó diàn xiànhuyện Luodian ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›罗盘度luó pán dùbánh xe quay số
›罗甸Luó diànhuyện Luodian ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.