罗马
Rome, thủ đô của Ý
Rome, thủ đô của Ý
罗马 thường mang nghĩa “Rome, thủ đô của Ý”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 罗马 cùng cụm 罗马尼亚 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Romania
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Đế quốc La Mã (27 TCN-476 SCN)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.La Mã cổ đại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(cổ) đơn vị thời gian rất ngắn (từ mượn, từ tiếng Phạn)
›罗马公教Luó mǎ Gōng jiàoĐạo Công giáo La Mã
›罗霄山Luó xiāo Shāndãy núi Luoxiao, dãy núi nằm giữa biên giới Giang Tây và Hồ Nam
›罗马化luó mǎ huàla mã hóa
›罗马字luó mǎ zìchữ cái Latinh
›罗锅桥luó guō qiáocầu lưng tôm
›罗马字母Luó mǎ zì mǔchữ cái La Mã; bảng chữ cái La Mã
›罗锅儿luó guō rbiến thể er hoá của 羅鍋|罗锅[luo2 guo1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.