罗贾瓦
Rojava (khu vực tự trị trên thực tế ở đông bắc Syria)
Rojava (khu vực tự trị trên thực tế ở đông bắc Syria)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Luozhuang của địa cấp thị Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], tỉnh Sơn Đông
›罗庄Luó zhuāngquận Luozhuang của thành phố Linyi 臨沂市|临沂市[Lin2 yi2 shi4], Sơn Đông
›罗贯中Luó Guàn zhōngLa Quán Trung (khoảng 1330-khoảng 1400), tác giả của Tam quốc diễn nghĩa và các tác phẩm khác
›罗宾汉Luó bīn hànRobin Hood (nhân vật anh hùng dân gian Anh thế kỷ 12)
›罗语Luó yǔNgôn ngữ Romania
›罗宾逊Luó bīn xùnRobinson (tên gọi)
›罗讷河Luó nè Hésông Rhone, Pháp
›罗锅luó guōcòng lưng (thông tục); người gù
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.