Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “维”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wéi

维: bảo tồn; duy trì; giữ gìn; chiều; vitamin (viết tắt của 維生素|维生素[wei2 sheng1 su4])

Viết tắt
维达Wéi dá

维达: Vidar (thần thoại Bắc Âu)

Cụm từ
维护和平wéi hù hé píng

维护和平: duy trì hòa bình

Cụm từ
维护wéi hù

维护: bảo vệ; duy trì; gìn giữ; bảo hộ; bảo trì

Cụm từ
维西县Wéi xī Xiàn

维西县: huyện tự trị người Lisu Weixi, châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Vân Nam

Cụm từ
维西傈僳族自治县Wéi xī Lì sù zú Zì zhì xiàn

维西傈僳族自治县: Huyện tự trị người Lisu Weixi, Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Vân Nam

Cụm từ
维萨Wéi sà

维萨: Visa (thẻ tín dụng)

Cụm từ
维罗纳Wéi luó nà

维罗纳: Verona

Cụm từ
维系wéi xì

维系: duy trì; giữ gìn; gắn kết

Cụm từ
维纶wéi lún

维纶: vinylon, sợi tổng hợp làm từ cồn polyvinyl (từ mượn)

Cụm từ
维纳斯Wéi nà sī

维纳斯: Venus (thần thoại, nữ thần tình yêu La Mã)

Cụm từ
维管柱wéi guǎn zhù

维管柱: trụ mạch

Cụm từ
维管束植物wéi guǎn shù zhí wù

维管束植物: thực vật có mạch; thực vật có bó mạch

Cụm từ
维管束wéi guǎn shù

维管束: bó mạch (thực vật)

Cụm từ
维管wéi guǎn

维管: thuộc mạch

Cụm từ
维稳wéi wěn

维稳: duy trì ổn định xã hội

Cụm từ
维生素wéi shēng sù

维生素: vitamin

Cụm từ
维生wéi shēng

维生: viết tắt của 維持生活|维持生活[wei2 chi2 sheng1 huo2]

Viết tắt
维珍尼亚州Wéi zhēn ní yà Zhōu

维珍尼亚州: bang Virginia (Hoa Kỳ) (Hong Kong, Macau)

Cụm từ
维珍Wéi zhēn

维珍: Tập đoàn Virgin

Cụm từ
维特根斯坦Wéi tè gēn sī tǎn

维特根斯坦: Wittgenstein (tên); Ludwig Wittgenstein (1889-1951), triết gia người Áo-Anh

Cụm từ
维特Wéi tè

维特: Werther, vở opera của Jules Massenet; Werther, tên riêng nam của Đức

Danh từ riêng
维尔纽斯Wéi ěr niǔ sī

维尔纽斯: Vilnius, thủ đô của Lithuania

Cụm từ
维尔斯特拉斯Wéi ěr sī tè lā sī

维尔斯特拉斯: Karl Weierstrass (1815-1897), nhà toán học người Đức

Cụm từ
维尔容Wéi ěr róng

维尔容: (Johannes Lodewikus) Viljoen (đại sứ Nam Phi tại Đài Loan)

Cụm từ
维港Wéi Gǎng

维港: Cảng Victoria, Hồng Kông; viết tắt của 維多利亞港|维多利亚港[Wei2 duo1 li4 ya4 Gang3]

Viết tắt
维氏Wéi shì

维氏: Victorinox (nhà sản xuất dao)

Cụm từ
维权人士wéi quán rén shì

维权人士: nhà hoạt động nhân quyền

Cụm từ
维权wéi quán

维权: bảo vệ quyền (pháp lý)

Cụm từ
维根Wéi gēn

维根: Wigan, thị trấn ở Anh (Đài Loan)

Cụm từ
维族Wéi zú

维族: viết tắt của 維吾爾族|维吾尔族, dân tộc Duy Ngô Nhĩ ở Tân Cương

Viết tắt
维新变法Wéi xīn Biàn fǎ

维新变法: Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều đại nhà Thanh nhưng thất bại

Cụm từ
维新派wéi xīn pài

维新派: phe cải cách

Cụm từ
维新wéi xīn

维新: (political) cải cách; phục hưng; hiện đại hóa

Cụm từ
维数wéi shù

维数: (toán) chiều; số chiều

Cụm từ
维扬区Wéi yáng qū

维扬区: quận Weiyang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
维扬Wéi yáng

维扬: quận Weiyang của thành phố Dương Châu 揚州市|扬州市[Yang2 zhou1 shi4], Giang Tô; tên lịch sử của Dương Châu 揚州|扬州[Yang2 zhou1]

Cụm từ
维持费wéi chí fèi

维持费: chi phí duy trì

Cụm từ
维持生活wéi chí shēng huó

维持生活: tồn tại; kiếm sống; chật vật duy trì cuộc sống

Cụm từ
维持原判wéi chí yuán pàn

维持原判: xác nhận bản án gốc (pháp luật)

Cụm từ
维持wéi chí

维持: giữ; duy trì; bảo tồn

Cụm từ
维拉港Wéi lā Gǎng

维拉港: Port Vila, thủ đô của Vanuatu

Cụm từ
维拉Wéi lā

维拉: Vala (Middle-earth)

Cụm từ
维恩图解Wéi ēn tú jiě

维恩图解: biểu đồ Venn

Cụm từ
维德角Wéi dé jiǎo

维德角: Cape Verde (Đài Loan)

Cụm từ
维度wéi dù

维度: chiều (toán học); tính chiều

Cụm từ
维冈Wéi gāng

维冈: Wigan, thị trấn ở Anh

Cụm từ
维尼纶wéi ní lún

维尼纶: xem 維綸|维纶[wei2 lun2]

Cụm từ
维尼熊Wéi ní xióng

维尼熊: Gấu Pooh

Cụm từ
维密Wéi Mì

维密: Victoria's Secret

Cụm từ
维它命wéi tā mìng

维它命: biến thể của 維他命|维他命[wei2 ta1 ming4]

Cụm từ
维妙维肖wéi miào wéi xiào

维妙维肖: bắt chước một cách hoàn hảo; sống động như thật

Cụm từ
维奇Wéi qí

维奇: Giáo hoàng Vigilius (tại vị 537-555); phiên âm -vich hoặc -wich trong tên tiếng Nga

Cụm từ
维多利亚瀑布Wéi duō lì yà pù bù

维多利亚瀑布: Thác Victoria hoặc Mosi-oa-Tunya trên sông Zambesi, giữa Zambia và Zimbabwe

Cụm từ
维多利亚湖Wéi duō lì yà Hú

维多利亚湖: Hồ Victoria hoặc Victoria Nyanza, Kenya, trên sông Nile Trắng

Cụm từ
维多利亚港Wéi duō lì yà Gǎng

维多利亚港: Cảng Victoria, Hồng Kông

Cụm từ
维多利亚州Wéi duō lì yà Zhōu

维多利亚州: Victoria, bang ở đông nam Úc

Cụm từ
维多利亚岛Wéi duō lì yà Dǎo

维多利亚岛: Đảo Victoria

Cụm từ
维多利亚女王Wéi duō lì yà Nǚ wáng

维多利亚女王: Nữ hoàng Victoria (trị vì 1837-1901)

Cụm từ
维多利亚公园Wéi duō lì yà Gōng yuán

维多利亚公园: Công viên Victoria, Hồng Kông

Cụm từ