Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “第一”

Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
第一dì yī

第一: đầu tiên; số một; chính

Cụm từ
第一轮dì yī lún

第一轮: vòng đầu tiên (của trận đấu, hoặc bầu cử)

Cụm từ
第一象限dì yī xiàng xiàn

第一象限: phần tư thứ nhất (trong mặt phẳng tọa độ, nơi x và y đều dương)

Cụm từ
第一声dì yī shēng

第一声: thanh thứ nhất trong tiếng Quan Thoại; thanh cao, ngang

Cụm từ
第一线dì yī xiàn

第一线: tuyến đầu; hàng đầu

Cụm từ
第一级dì yī jí

第一级: cấp một

Cụm từ
第一眼dì yī yǎn

第一眼: thoạt nhìn; nhìn thoáng qua

Cụm từ
第一产业dì yī chǎn yè

第一产业: ngành công nghiệp sơ cấp

Cụm từ
第一炮dì yī pào

第一炮: (bóng) phát súng mở màn

Cụm từ
第一流dì yī liú

第一流: hạng nhất

Cụm từ
第一步dì yī bù

第一步: bước một; bước đầu tiên

Cụm từ
第一次世界大战Dì yī cì Shì jiè Dà zhàn

第一次世界大战: Chiến tranh Thế giới Thứ nhất

Cụm từ
第一次dì yī cì

第一次: lần đầu tiên; đầu tiên; số một

Cụm từ
第一桶金dì yī tǒng jīn

第一桶金: nồi vàng đầu tiên; lợi nhuận ban đầu từ một nỗ lực kinh tế

Cụm từ
第一时间dì yī shí jiān

第一时间: trong những khoảnh khắc đầu tiên (khi điều gì đó xảy ra); ngay lập tức (sau một sự kiện); điều đầu tiên

Cụm từ
第一把手dì yī bǎ shǒu

第一把手: người phụ trách; người đứng đầu nhóm lãnh đạo

Cụm từ
第一手dì yī shǒu

第一手: trực tiếp

Cụm từ
第一季度dì yī jì dù

第一季度: quý đầu tiên (của năm tài chính)

Cụm từ
第一夫人dì yī fū rén

第一夫人: Đệ nhất phu nhân (vợ của tổng thống Mỹ)

Cụm từ
第一基本形式dì yī jī běn xíng shì

第一基本形式: (toán) dạng cơ bản thứ nhất

Cụm từ
第一型糖尿病dì yī xíng táng niào bìng

第一型糖尿病: Bệnh tiểu đường loại 1

Cụm từ
第一国际dì yī guó jì

第一国际: Quốc tế thứ nhất, do Karl Marx tổ chức tại Geneva năm 1866

Cụm từ
第一例dì yī lì

第一例: trường hợp đầu tiên; ví dụ đầu tiên; lần đầu tiên (làm gì đó)

Cụm từ
科学技术是第一生产力kē xué jì shù shì dì yī shēng chǎn lì

科学技术是第一生产力: khoa học và công nghệ là lực lượng sản xuất hàng đầu (từ bài phát biểu năm 1978 của Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] giới thiệu Bốn…

Cụm từ
天下第一tiān xià dì yī

天下第一: đệ nhất thiên hạ; số một trong cả nước

Cụm từ
国语注音符号第一式Guó yǔ zhù yīn fú hào dì yī shì

国语注音符号第一式: Ký hiệu Phiên âm Tiếng Trung 1 (tên chính thức của hệ thống phiên âm tiếng Trung sử dụng ở Đài Loan); Bopomofo; viết tắt là 注音一式[zhu4 yin1 yi1…

Viết tắt
全世界第一quán shì jiè dì yī

全世界第一: đầu tiên trên thế giới

Cụm từ
世界第一shì jiè dì yī

世界第一: xếp hạng nhất thế giới; đầu tiên trên thế giới

Cụm từ