Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “第一”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
第一
dì yī

đầu tiên; số một; chính

Cụm từ
第一例
dì yī lì

trường hợp đầu tiên; ví dụ đầu tiên; lần đầu tiên (làm gì đó)

Cụm từ
第一声
dì yī shēng

thanh thứ nhất trong tiếng Quan Thoại; thanh cao, ngang

Cụm từ
第一手
dì yī shǒu

trực tiếp

Cụm từ
第一次
dì yī cì

lần đầu tiên; đầu tiên; số một

Cụm từ
第一步
dì yī bù

bước một; bước đầu tiên

Cụm từ
第一流
dì yī liú

hạng nhất

Cụm từ
第一炮
dì yī pào

(bóng) phát súng mở màn

Cụm từ
第一眼
dì yī yǎn

thoạt nhìn; nhìn thoáng qua

Cụm từ
第一级
dì yī jí

cấp một

Cụm từ
第一线
dì yī xiàn

tuyến đầu; hàng đầu

Cụm từ
第一轮
dì yī lún

vòng đầu tiên (của trận đấu, hoặc bầu cử)

Cụm từ
第一产业
dì yī chǎn yè

ngành công nghiệp sơ cấp

Cụm từ
第一国际
dì yī guó jì

Quốc tế thứ nhất, do Karl Marx tổ chức tại Geneva năm 1866

Cụm từ
第一夫人
dì yī fū rén

Đệ nhất phu nhân (vợ của tổng thống Mỹ)

Cụm từ
第一季度
dì yī jì dù

quý đầu tiên (của năm tài chính)

Cụm từ
第一把手
dì yī bǎ shǒu

người phụ trách; người đứng đầu nhóm lãnh đạo

Cụm từ
第一时间
dì yī shí jiān

trong những khoảnh khắc đầu tiên (khi điều gì đó xảy ra); ngay lập tức (sau một sự kiện); điều đầu tiên

Cụm từ
第一桶金
dì yī tǒng jīn

nồi vàng đầu tiên; lợi nhuận ban đầu từ một nỗ lực kinh tế

Cụm từ
第一象限
dì yī xiàng xiàn

phần tư thứ nhất (trong mặt phẳng tọa độ, nơi x và y đều dương)

Cụm từ
第一型糖尿病
dì yī xíng táng niào bìng

Bệnh tiểu đường loại 1

Cụm từ
第一基本形式
dì yī jī běn xíng shì

(toán) dạng cơ bản thứ nhất

Cụm từ
第一次世界大战
Dì yī cì Shì jiè Dà zhàn

Chiến tranh Thế giới Thứ nhất

Cụm từ
世界第一
shì jiè dì yī

xếp hạng nhất thế giới; đầu tiên trên thế giới

Cụm từ