Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “竹”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhú

bộ "trúc" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 118)

Từ vựng
zhú

tre; LT:棵[ke1],支[zhi1],根[gen1]; bộ Khang Hy số 118

Từ vựng
竹东
Zhú dōng

trấn Chúc Đông ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
竹内
Zhú nèi

Takeuchi (họ người Nhật)

Danh từ riêng
竹刀
zhú dāo

shinai (kiếm tre dùng trong kendō)

Cụm từ
竹制
zhú zhì

làm từ tre

Cụm từ
竹北
Zhú běi

Zhubei, thành phố ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
竹南
Zhú nán

Zhunan hoặc Chunan, thị trấn ở huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
竹器
zhú qì

dụng cụ làm bằng tre

Cụm từ
竹园
Zhú yuán

Chuk Yuen (địa danh ở Hồng Kông)

Danh từ riêng
竹塘
Zhú táng

thị trấn Zhutang hoặc Chutang ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
竹子
zhú zi

cây tre; LT: 棵[ke1], 支[zhi1], 根[gen1]

Cụm từ
竹山
Zhú shān

huyện Zhushan ở Shiyan 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc; Thị trấn Zhushan hoặc Chushan ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ
竹岛
Zhú dǎo

Takeshima (Hàn Quốc gọi là Dokdo 獨島|独岛[Du2 dao3]), quần đảo tranh chấp ở biển Nhật Bản

Cụm từ
竹崎
Zhú qí

Trúc Khê, thị trấn Zhuqi hoặc Chuchi ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan

Cụm từ
竹布
zhú bù

vải cotton mỏng

Cụm từ
竹帛
zhú bó

chất liệu viết bằng tre và lụa (trước khi có giấy)

Cụm từ
竹排
zhú pái

bè tre

Cụm từ
竹木
zhú mù

tre và gỗ

Cụm từ
竹板
zhú bǎn

bảng gõ làm bằng tre dùng trong sân khấu dân gian

Cụm từ
竹林
zhú lín

rừng tre

Cụm từ
竹溪
Zhú xī

huyện Zhuxi ở Thập Yển 十堰[Shi2 yan4], Hồ Bắc

Cụm từ
竹田
Zhú tián

xã Chutien ở huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
竹竿
zhú gān

cây tre; sào tre

Cụm từ