竹木
tre và gỗ
tre và gỗ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bè tre
›竹帛zhú bóchất liệu viết bằng tre và lụa (trước khi có giấy)
›竹板zhú bǎnbảng gõ làm bằng tre dùng trong sân khấu dân gian
›竹林zhú línrừng tre
›竹书纪年Zhú shū Jì niánTrúc Thư Kỷ Niên, biên niên sử sớm của lịch sử cổ đại Trung Quốc, viết khoảng năm 300 TCN
›竹东Zhú dōngtrấn Chúc Đông ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
›竹东镇Zhú dōng zhèntrấn Chúc Đông ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
›竹布zhú bùvải cotton mỏng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.