Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “秦”

Tìm thấy 50 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
Qín

秦: họ [Qin2]; nhà Tần (221-207 TCN) của hoàng đế đầu tiên 秦始皇[Qin2 Shi3huang2]; tên gọi tắt của 陝西|陕西[Shan3xi1]

Từ vựng
秦韬玉Qín Tāo yù

秦韬玉: Tần Thao Ngọc, nhà thơ thời Đường, tác giả bài thơ "Người Phụ Nữ Nghèo" 貧女|贫女[Pin2 nu:3]

Cụm từ
秦陵Qín líng

秦陵: lăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lishan 驪山|骊山[Li2 shan1] gần Tây An (đang chờ khai quật)

Cụm từ
秦镜高悬Qín jìng gāo xuán

秦镜高悬: xem 明鏡高懸|明镜高悬[ming2 jing4 gao1 xuan2]

Cụm từ
秦都区Qín dū Qū

秦都区: Quận Tần Đô ở thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
秦都Qín dū

秦都: Quận Tần Đô ở thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
秦军Qín jūn

秦军: quân đội Tần (hình mẫu cho tượng binh mã)

Cụm từ
秦越人Qín Yuè rén

秦越人: Tần Việt Nhân (407-310 TCN), thầy thuốc thời Chiến Quốc nổi tiếng với kỹ năng y học

Cụm từ
秦艽qín jiāo

秦艽: long đởm lá lớn (Gentiana macrophylla)

Cụm từ
秦腔Qín qiāng

秦腔: Tần khang, một loại hình opera nổi tiếng ở tây bắc Trung Quốc, có thể bắt nguồn từ nhạc dân gian triều Minh; hoặc gọi là nhạc kịch Thiểm Tây

Cụm từ
秦篆Qín zhuàn

秦篆: chữ triện được thống nhất bởi triều đại nhà Tần; tiểu triện 小篆 và đại triện 大篆

Cụm từ
秦穆公Qín Mù gōng

秦穆公: Tần Mục Công, vua quan trọng đầu tiên của nước Tần (trị vì 659-621 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸

Cụm từ
秦皇岛市Qín huáng dǎo shì

秦皇岛市: Tần Hoàng Đảo, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

Cụm từ
秦皇岛Qín huáng dǎo

秦皇岛: Tần Hoàng Đảo, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc

Cụm từ
秦牧Qín Mù

秦牧: Tần Mục (1919-1992), nhà giáo dục và nhà văn có nhiều tác phẩm

Cụm từ
秦火Qín huǒ

秦火: việc Tần đốt sách năm 212 TCN

Cụm từ
秦汉Qín Hàn

秦汉: các triều đại Tần (221-207 TCN) và Hán (206 TCN-220 SCN)

Cụm từ
秦淮河Qín huái Hé

秦淮河: Sông Tần Hoài, phụ lưu của sông Dương Tử chảy qua trung tâm Nam Kinh

Cụm từ
秦淮区Qín huái qū

秦淮区: quận Tần Hoài của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
秦淮八艳Qín huái bā yàn

秦淮八艳: tám kỹ nữ nổi tiếng xinh đẹp và tài năng sống gần sông Tần Hoài 秦淮河[Qin2 huai2 He2] vào cuối Minh hoặc đầu Thanh

Cụm từ
秦淮Qín huái

秦淮: quận Tần Hoài của thành phố Nam Kinh 南京市 ở Giang Tô 江蘇|江苏

Cụm từ
秦桧Qín Huì

秦桧: Tần Quỹ (1090-1155 SCN), quan triều Tống bị cho là đã phản bội Tướng Nhạc Phi 岳飛|岳飞[Yue4 Fei1]

Cụm từ
秦椒Qín jiāo

秦椒: (phương ngữ) ớt cay (dài và mỏng); giống như 花椒[hua1 jiao1]

Cụm từ
秦末Qín mò

秦末: cuối thời nhà Tần năm 207 TCN

Cụm từ
秦朝Qín cháo

秦朝: nhà Tần (221-207 TCN)

Cụm từ
秦惠文王Qín Huì wén Wáng

秦惠文王: Vua Huệ Văn nước Tần 秦國|秦国, trị vì từ 338-311 TCN trong Thời kỳ Chiến Quốc

Cụm từ
秦州区Qín zhōu qū

秦州区: quận Tần Châu của thành phố Thiên Thủy 天水市[Tian1 shui3 shi4], Cam Túc

Cụm từ
秦州Qín zhōu

秦州: quận Tần Châu của thành phố Thiên Thủy 天水市[Tian1 shui3 shi4], Cam Túc

Cụm từ
秦岭蜀栈道Qín lǐng shǔ zhàn dào

秦岭蜀栈道: đường ván Tần Lĩnh đến Thục, con đường núi lịch sử từ Thiểm Tây đến Tứ Xuyên

Cụm từ
秦岭山脉Qín lǐng Shān mài

秦岭山脉: dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2] và thung lũng sông Hán…

Cụm từ
秦岭Qín lǐng

秦岭: dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành rào cản tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung 關中平原|关中平原[Guan1 zhong1 Ping2 yuan2] và thung lũng sông Hán…

Cụm từ
秦安县Qín ān xiàn

秦安县: huyện Tần An ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc

Cụm từ
秦安Qín ān

秦安: huyện Tần An ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc

Cụm từ
秦孝公Qín Xiào gōng

秦孝公: Tần Hiếu Công, 秦國|秦国[Qin2 guo2], trị vì 361-338 TCN trong Thời Chiến Quốc

Cụm từ
秦始皇陵Qín Shǐ huáng líng

秦始皇陵: lăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lê 驪山|骊山[Li2 shan1] gần Tây An (chưa được khai quật)

Cụm từ
秦始皇帝陵Qín Shǐ Huáng dì líng

秦始皇帝陵: lăng của Thủy Hoàng Đế gần Tây An

Cụm từ
秦始皇帝Qín Shǐ Huáng dì

秦始皇帝: Thủy Hoàng Đế 259-210 TCN

Cụm từ
秦始皇Qín Shǐ huáng

秦始皇: Tần Thủy Hoàng (259-210 TCN), hoàng đế đầu tiên

Cụm từ
秦城监狱Qín chéng Jiān yù

秦城监狱: Nhà tù Tần Thành, nhà tù an ninh tối đa cách trung tâm Bắc Kinh khoảng 30 km, nơi giam giữ các cựu quan chức cấp cao bị kết án tham nhũng

Cụm từ
秦国Qín guó

秦国: nước Tần, một trong bảy nước thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
秦吉了qín jí liǎo

秦吉了: chim thần thoại biết nói; chim sáo

Cụm từ
秦代Qín dài

秦代: nhà Tần (221-207 TCN), do hoàng đế đầu tiên Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2] sáng lập, triều đại đầu tiên thống nhất toàn bộ Trung Quốc

Cụm từ
秦二世Qín Èr shì

秦二世: Tần Nhị Thế (229-207 TCN), hoàng đế thứ hai của nhà Tần

Cụm từ
西秦Xī Qín

西秦: Tây Tần thời Thập lục quốc (385-431)

Cụm từ
苏秦Sū Qín

苏秦: Tô Tần (340-284 TCN), chiến lược gia chính trị của Tông Hoành Gia 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
朝秦暮楚zhāo Qín mù Chǔ

朝秦暮楚: sáng theo Tần, tối theo Sở (thành ngữ); nhanh chóng thay đổi lập trường

Thành ngữ
后秦Hòu Qín

后秦: Hậu Tần thời Thập Lục Quốc (384-417)

Cụm từ
大秦Dà Qín

大秦: thuật ngữ thời nhà Hán chỉ Đế quốc La Mã 羅馬帝國|罗马帝国[Luo2 ma3 Di4 guo2]

Cụm từ
前秦Qián Qín

前秦: Tiền Tần thời Thập lục quốc (351-395)

Cụm từ
先秦xiān Qín

先秦: tiền Tần, lịch sử Trung Quốc cho đến khi thành lập triều đại Tần năm 221 TCN

Cụm từ