Kết quả cho “秋”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
xem 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]
mùa thu
mùa thu
mùa thu; thời tiết mùa thu
cái mát mẻ của mùa thu
Tiết Thu phân, tiết thứ 16 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ 23 tháng Chín đến 7 tháng Mười
xích đu (ghế treo từ khung hoặc cành cây)
lá mùa thu
đại thẩm mùa thu (xét xử các vụ án tử hình thời Minh và Thanh)
thu thuế (thuế vụ mùa)
gieo trồng vào mùa thu (cho vụ xuân)
thu hoạch mùa thu; gặt hái
cảnh thu; mùa thu hoạch
kết quả kỳ thi đình mùa thu
lông mịn mọc trên động vật (hoặc lông tơ trên chim) vào mùa thu; (bóng) thứ gì đó khó thấy nhất; chuyện nhỏ nhất; chi tiết nhỏ nhất
nước mùa thu trong veo (mô tả truyền thống về đôi mắt đẹp của cô gái)
lũ lụt mùa thu
gợn sóng mùa thu; (nghĩa bóng) đôi mắt sáng của phụ nữ; cái liếc mắt đưa tình
dã ngoại mùa thu; cuộc đi chơi mùa thu
tưới tiêu mùa thu
chín vào mùa thu (của cây trồng)
bệnh táo mùa thu (y học cổ truyền Trung Quốc)
của hoàng đế, săn bắn mùa thu
Qiu Jin (1875-1907), nữ liệt sĩ nổi tiếng của cách mạng chống Nhà Thanh, là nhân vật của nhiều sách và phim