Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “秋”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
qiū

秋: xem 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]

Từ vựng
qiū

秋: biến thể cũ của 秋[qiu1]

Từ vựng
qiū

秋: mùa thu; thời gian thu hoạch

Từ vựng
秋千qiū qiān

秋千: xích đu (ghế treo từ khung hoặc cành cây)

Cụm từ
秋高气爽qiū gāo qì shuǎng

秋高气爽: thời tiết mùa thu trong lành và mát mẻ

Cụm từ
秋风飒飒qiū fēng sà sà

秋风飒飒: gió thu xào xạc (thành ngữ)

Thành ngữ
秋风过耳qiū fēng guò ěr

秋风过耳: nghĩa đen: như gió thu thoảng qua tai (thành ngữ); không chút bận tâm

Thành ngữ
秋风送爽qiū fēng sòng shuǎng

秋风送爽: gió thu mát mẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
秋风扫落叶qiū fēng sǎo luò yè

秋风扫落叶: nghĩa đen: như gió thu cuốn đi lá rụng (thành ngữ); loại bỏ cái cũ và làm sạch

Thành ngữ
秋霜qiū shuāng

秋霜: sương mùa thu; nghĩa bóng: tóc bạc dấu hiệu tuổi già

Cụm từ
秋雨qiū yǔ

秋雨: mưa mùa thu

Cụm từ
秋闱qiū wéi

秋闱: kỳ thi mùa thu (kỳ thi tỉnh ba năm một lần thời Minh và Thanh)

Cụm từ
秋游qiū yóu

秋游: dã ngoại mùa thu; cuộc đi chơi mùa thu

Cụm từ
秋试qiū shì

秋试: kỳ thi mùa thu (kỳ thi tỉnh ba năm một lần thời Minh và Thanh)

Cụm từ
秋裤qiū kù

秋裤: quần lót dài

Cụm từ
秋衣qiū yī

秋衣: đồ lót dài

Cụm từ
秋葵荚qiū kuí jiá

秋葵荚: đậu bắp (Hibiscus esculentus); đậu bắp

Cụm từ
秋葵qiū kuí

秋葵: đậu bắp (Abelmoschus esculentus)

Cụm từ
秋叶原Qiū yè yuán

秋叶原: Akihabara, khu vực trung tâm Tokyo nổi tiếng với các cửa hàng điện tử

Cụm từ
秋叶qiū yè

秋叶: lá mùa thu

Cụm từ
秋菜qiū cài

秋菜: rau mùa thu

Cụm từ
秋菊傲霜qiū jú ào shuāng

秋菊傲霜: hoa cúc mùa thu bất chấp sương giá (thành ngữ)

Thành ngữ
秋荼密网qiū tú mì wǎng

秋荼密网: cỏ hoa mùa thu, lưới dày đặc (thành ngữ); nghĩa là hình phạt nghiêm khắc và chi tiết do pháp luật quy định

Thành ngữ
秋色qiū sè

秋色: màu sắc mùa thu; phong cảnh mùa thu

Cụm từ
秋耕qiū gēng

秋耕: cày bừa mùa thu

Cụm từ
秋老虎qiū lǎo hǔ

秋老虎: đợt nóng trong mùa thu

Cụm từ
秋粮qiū liáng

秋粮: hoa màu vụ thu

Cụm từ
秋田县Qiū tián xiàn

秋田县: tỉnh Akita, đông bắc Nhật Bản

Cụm từ
秋田Qiū tián

秋田: tỉnh Akita ở phía bắc Nhật Bản

Cụm từ
秋瑾Qiū Jǐn

秋瑾: Qiu Jin (1875-1907), nữ liệt sĩ nổi tiếng của cách mạng chống Nhà Thanh, là nhân vật của nhiều sách và phim

Cụm từ
秋狝qiū xiǎn

秋狝: của hoàng đế, săn bắn mùa thu

Cụm từ
秋燥qiū zào

秋燥: bệnh táo mùa thu (y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
秋熟qiū shú

秋熟: chín vào mùa thu (của cây trồng)

Cụm từ
秋灌qiū guàn

秋灌: tưới tiêu mùa thu

Cụm từ
秋凉qiū liáng

秋凉: cái mát mẻ của mùa thu

Cụm từ
秋海棠qiū hǎi táng

秋海棠: cây thu hải đường

Cụm từ
秋波qiū bō

秋波: gợn sóng mùa thu; (nghĩa bóng) đôi mắt sáng của phụ nữ; cái liếc mắt đưa tình

Cụm từ
秋汛qiū xùn

秋汛: lũ lụt mùa thu

Cụm từ
秋水仙素qiū shuǐ xiān sù

秋水仙素: colchicine (dược phẩm)

Cụm từ
秋水仙qiū shuǐ xiān

秋水仙: cây nghệ tây mùa thu (Colchicum autumnale); nghệ tây đồng cỏ

Cụm từ
秋水qiū shuǐ

秋水: nước mùa thu trong veo (mô tả truyền thống về đôi mắt đẹp của cô gái)

Cụm từ
秋毫无犯qiū háo wú fàn

秋毫无犯: (thành ngữ) (về quân lính) kỷ luật cao, không phạm phải điều gì dù nhỏ nhất đối với dân thường

Thành ngữ
秋毫qiū háo

秋毫: lông mịn mọc trên động vật (hoặc lông tơ trên chim) vào mùa thu; (bóng) thứ gì đó khó thấy nhất; chuyện nhỏ nhất; chi tiết nhỏ nhất

Cụm từ
秋榜qiū bǎng

秋榜: kết quả kỳ thi đình mùa thu

Cụm từ
秋景qiū jǐng

秋景: cảnh thu; mùa thu hoạch

Cụm từ
秋收起义Qiū shōu Qǐ yì

秋收起义: Khởi nghĩa Vụ thu (1927), cuộc nổi dậy ở các tỉnh Hồ Nam và Giang Tây do Mao Trạch Đông lãnh đạo

Cụm từ
秋收qiū shōu

秋收: thu hoạch mùa thu; gặt hái

Cụm từ
秋播qiū bō

秋播: gieo trồng vào mùa thu (cho vụ xuân)

Cụm từ
秋后算账qiū hòu suàn zhàng

秋后算账: nghĩa đen: tính sổ sau mùa thu (thành ngữ); nghĩa bóng: tính sổ khi thời cơ thích hợp

Thành ngữ
秋后算帐qiū hòu suàn zhàng

秋后算帐: nghĩa đen: tính sổ sau vụ thu hoạch mùa thu (thành ngữ); đợi thời cơ chín muồi để tính sổ; chờ thời cơ để trả thù

Thành ngữ
秋征qiū zhēng

秋征: thu thuế (thuế vụ mùa)

Cụm từ
秋审qiū shěn

秋审: đại thẩm mùa thu (xét xử các vụ án tử hình thời Minh và Thanh)

Cụm từ
秋季qiū jì

秋季: mùa thu

Cụm từ
秋天qiū tiān

秋天: mùa thu; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
秋分点qiū fēn diǎn

秋分点: điểm thu phân

Cụm từ
秋分Qiū fēn

秋分: Tiết Thu phân, tiết thứ 16 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, từ 23 tháng Chín đến 7 tháng Mười

Cụm từ
秋刀鱼qiū dāo yú

秋刀鱼: cá saba Thái Bình Dương (Cololabis saira)

Cụm từ
秋令qiū lìng

秋令: mùa thu; thời tiết mùa thu

Cụm từ
黑不溜秋hēi bù liū qiū

黑不溜秋: đen và ngăm đen

Cụm từ
黄秋葵huáng qiū kuí

黄秋葵: đậu bắp (Hibiscus esculentus); mướp tây

Cụm từ