Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “短”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
duǎn

ngắn

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
短信
duǎnxìn

tin nhắn

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
短处
duǎnchu

khuyết điểm, nhược điểm

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
短期
duǎnqí

ngắn hạn, thời gian ngắn

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
短裤
duǎnkù

quần soóc, quần đùi

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
短仓
duǎn cāng

vị thế bán khống (tài chính)

Cụm từ
短传
duǎn chuán

chuyền ngắn (trong trò chơi bóng)

Cụm từ
短促
duǎn cù

ngắn ngủi; chóng vánh; gọn; thiếu hơi (thở); cộc lốc (giọng điệu)

Cụm từ
短债
duǎn zhài

khoản vay ngắn hạn

Cụm từ
短剑
duǎn jiàn

dao găm

Cụm từ
短句
duǎn jù

mệnh đề

Cụm từ
短命
duǎn mìng

chết trẻ; ngắn ngủi

Cụm từ
短多
duǎn duō

triển vọng tốt trong ngắn hạn (tài chính)

Cụm từ
短少
duǎn shǎo

thiếu so với số lượng đầy đủ

Cụm từ
短工
duǎn gōng

công việc tạm thời; việc vặt; lao động thời vụ

Cụm từ
短指
duǎn zhǐ

chứng ngón tay ngắn (bất thường di truyền ngón tay ngắn hoặc thiếu ngón)

Cụm từ
短暂
duǎn zàn

thời gian ngắn; ngắn gọn; chốc lát

Cụm từ
短板
duǎn bǎn

mảnh ván ngắn của thùng (khiến nội dung bị rò rỉ); (ví von) thiếu sót; điểm yếu

Cụm từ
短欠
duǎn qiàn

thiếu tiền thanh toán; thiếu; thâm hụt

Cụm từ
短歌
duǎn gē

nhạc ballad

Cụm từ
短波
duǎn bō

sóng ngắn (radio)

Cụm từ
短浅
duǎn qiǎn

nông cạn và hẹp

Cụm từ
短片
duǎn piàn

phim ngắn; đoạn video

Cụm từ
短程
duǎn chéng

tầm ngắn

Cụm từ