Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “短”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
duǎn

短: ngắn; gọn; thiếu; điểm yếu; lỗi

Từ vựng
短靴duǎn xuē

短靴: bốt cổ ngắn

Cụm từ
短路duǎn lù

短路: đoản mạch

Cụm từ
短距离duǎn jù lí

短距离: cự ly ngắn; một khoảng cách rất gần

Cụm từ
短距起落飞机duǎn jù qǐ luò fēi jī

短距起落飞机: máy bay cất hạ cánh đường băng ngắn

Cụm từ
短跑duǎn pǎo

短跑: chạy nước rút

Cụm từ
短趾雕duǎn zhǐ diāo

短趾雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng rắn ngón ngắn (Circaetus gallicus)

Cụm từ
短语duǎn yǔ

短语: cụm từ (ngữ pháp)

Cụm từ
短训班duǎn xùn bān

短训班: khóa đào tạo ngắn hạn

Cụm từ
短讯duǎn xùn

短讯: tin nhắn SMS; tin nhắn văn bản

Cụm từ
短视频duǎn shì pín

短视频: video ngắn; đoạn clip

Cụm từ
短视近利duǎn shì jìn lì

短视近利: tập trung vào lợi ích ngắn hạn

Cụm từ
短视duǎn shì

短视: (thường là nghĩa bóng) thiển cận; cận thị

Cụm từ
短见duǎn jiàn

短见: thiển cận; tự sát

Cụm từ
短袜duǎn wà

短袜: tất, vớ

Cụm từ
短裤duǎn kù

短裤: quần ngắn; quần shorts

Cụm từ
短袖duǎn xiù

短袖: tay ngắn; áo ngắn tay

Cụm từ
短衣帮duǎn yī bāng

短衣帮: nghĩa đen: nhóm áo ngắn; người lao động; người lao động cực nhọc; công nhân cổ xanh

Cụm từ
短衣duǎn yī

短衣: áo ngắn; áo khoác ngắn

Cụm từ
短处duǎn chù

短处: khuyết điểm; thiếu sót; lỗi; điểm yếu của một người

Cụm từ
短至duǎn zhì

短至: đông chí

Cụm từ
短腿猎犬duǎn tuǐ liè quǎn

短腿猎犬: chó dachshund; chó săn basset

Cụm từ
短耳鸮duǎn ěr xiāo

短耳鸮: (loài chim ở Trung Quốc) cú tai ngắn (Asio flammeus)

Cụm từ
短缺duǎn quē

短缺: sự thiếu hụt

Cụm từ
短线duǎn xiàn

短线: ngắn hạn

Cụm từ
短粗duǎn cū

短粗: thấp và chắc

Cụm từ
短简duǎn jiǎn

短简: ngắn gọn

Cụm từ
短篇小说duǎn piān xiǎo shuō

短篇小说: truyện ngắn

Cụm từ
短空duǎn kōng

短空: triển vọng kém trong ngắn hạn (tài chính)

Cụm từ
短程线duǎn chéng xiàn

短程线: đường trắc địa

Cụm từ
短程duǎn chéng

短程: tầm ngắn

Cụm từ
短片duǎn piàn

短片: phim ngắn; đoạn video

Cụm từ
短浅duǎn qiǎn

短浅: nông cạn và hẹp

Cụm từ
短波长duǎn bō cháng

短波长: bước sóng ngắn

Cụm từ
短波duǎn bō

短波: sóng ngắn (radio)

Cụm từ
短歌duǎn gē

短歌: nhạc ballad

Cụm từ
短欠duǎn qiàn

短欠: thiếu tiền thanh toán; thiếu; thâm hụt

Cụm từ
短板duǎn bǎn

短板: mảnh ván ngắn của thùng (khiến nội dung bị rò rỉ); (ví von) thiếu sót; điểm yếu

Cụm từ
短期融资duǎn qī róng zī

短期融资: tài trợ ngắn hạn

Cụm từ
短期duǎn qī

短期: ngắn hạn

Cụm từ
短暂duǎn zàn

短暂: thời gian ngắn; ngắn gọn; chốc lát

Cụm từ
短时间duǎn shí jiān

短时间: ngắn hạn; thời gian ngắn

Cụm từ
短时语音记忆duǎn shí yǔ yīn jì yì

短时语音记忆: trí nhớ ngắn hạn về ngữ âm

Cụm từ
短时储存duǎn shí chǔ cún

短时储存: lưu trữ ngắn hạn; lưu trữ tạm thời

Cụm từ
短斤缺两duǎn jīn quē liǎng

短斤缺两: đưa thiếu trọng lượng

Cụm từ
短指duǎn zhǐ

短指: chứng ngón tay ngắn (bất thường di truyền ngón tay ngắn hoặc thiếu ngón)

Cụm từ
短打扮duǎn dǎ ban

短打扮: quần áo ngắn; quần áo bó sát

Cụm từ
短工duǎn gōng

短工: công việc tạm thời; việc vặt; lao động thời vụ

Cụm từ
短尾鹦鹉duǎn wěi yīng wǔ

短尾鹦鹉: (loài chim ở Trung Quốc) vẹt treo xuân (Loriculus vernalis)

Cụm từ
短尾鹱duǎn wěi hù

短尾鹱: (loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu đuôi ngắn (Puffinus tenuirostris)

Cụm từ
短尾鹩鹛duǎn wěi liáo méi

短尾鹩鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim tiểu mi đuôi ngắn (Spelaeornis caudatus)

Cụm từ
短尾鹪鹛duǎn wěi jiāo méi

短尾鹪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích đuôi ngắn (Napothera brevicaudata)

Cụm từ
短尾鸦雀duǎn wěi yā què

短尾鸦雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vẹt đuôi ngắn (Neosuthora davidiana)

Cụm từ
短尾贼鸥duǎn wěi zéi ōu

短尾贼鸥: (loài chim ở Trung Quốc) chim cướp biển đuôi ngắn (Stercorarius parasiticus)

Cụm từ
短尾矮袋鼠duǎn wěi ǎi dài shǔ

短尾矮袋鼠: quokka (Setonix brachyurus)

Cụm từ
短尾信天翁duǎn wěi xìn tiān wēng

短尾信天翁: (loài chim ở Trung Quốc) hải âu đuôi ngắn (Phoebastria albatrus)

Cụm từ
短少duǎn shǎo

短少: thiếu so với số lượng đầy đủ

Cụm từ
短小精悍duǎn xiǎo jīng hàn

短小精悍: (về người) thấp nhưng mạnh mẽ (thành ngữ); (về bài viết) súc tích và mạnh mẽ

Thành ngữ
短多duǎn duō

短多: triển vọng tốt trong ngắn hạn (tài chính)

Cụm từ
短嘴金丝燕duǎn zuǐ jīn sī yàn

短嘴金丝燕: (loài chim ở Trung Quốc) chim yến Himalaya (Aerodramus brevirostris)

Cụm từ