Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “瓦”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

瓦: ngói lợp; viết tắt cho 瓦特[wa3 te4]

Viết tắt
瓦隆Wǎ lōng

瓦隆: Người Walloon, cư dân khu vực nói tiếng Pháp ở miền Nam Bỉ

Cụm từ
瓦里斯Wǎ lǐ sī

瓦里斯: Wallis (tên); John Wallis (1616-1703), nhà toán học người Anh, tiền bối của Newton

Cụm từ
瓦都兹Wǎ dū zī

瓦都兹: Vaduz, thủ đô của Liechtenstein (Trung Hoa Đài Loan)

Cụm từ
瓦赫基尔河Wǎ hè jī ěr Hé

瓦赫基尔河: sông Vakhsh (thượng nguồn sông Amu Darya)

Cụm từ
瓦解冰泮wǎ jiě bīng pàn

瓦解冰泮: tan rã hoàn toàn

Cụm từ
瓦解wǎ jiě

瓦解: sụp đổ; tan rã; vụn vỡ; phá vỡ; chia rẽ

Cụm từ
瓦西里耶维奇Wǎ xī lǐ yē wéi qí

瓦西里耶维奇: Vasilievich (tên)

Cụm từ
瓦西里Wǎ xī lǐ

瓦西里: Vasily (tên)

Cụm từ
瓦蓝wǎ lán

瓦蓝: (thường nói về bầu trời) xanh ngắt; xanh sáng

Cụm từ
瓦萨比wǎ sà bǐ

瓦萨比: wasabi (từ mượn)

Cụm từ
瓦莱塔Wǎ lái tǎ

瓦莱塔: Valletta, thủ đô của Malta

Cụm từ
瓦良格人Wǎ liáng gé rén

瓦良格人: Người Varangian (thuật ngữ trung cổ chỉ Viking)

Cụm từ
瓦良格Wǎ liáng gé

瓦良格: Varyag, tàu sân bay cũ của Liên Xô được Trung Quốc mua và đặt tên lại là 遼寧號|辽宁号[Liao2 ning2 Hao4]

Cụm từ
瓦罕走廊Wǎ hǎn Zǒu láng

瓦罕走廊: Hành lang Wakhan, dải đất hẹp ở đông bắc Afghanistan giáp biên giới Trung Quốc ở đầu phía đông

Cụm từ
瓦砾堆wǎ lì duī

瓦砾堆: đống gạch vụn; mảnh vỡ

Cụm từ
瓦砾wǎ lì

瓦砾: gạch vụn; mảnh vỡ

Cụm từ
瓦砚wǎ yàn

瓦砚: nghiên mực làm từ ngói cung điện cổ

Cụm từ
瓦当wǎ dāng

瓦当: ngói mái hiên

Cụm từ
瓦特wǎ tè

瓦特: oát (từ mượn)

Cụm từ
瓦片wǎ piàn

瓦片: ngói; LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ
瓦尔达克省Wǎ ěr dá kè Shěng

瓦尔达克省: Wardak (tỉnh Afghanistan)

Cụm từ
瓦尔达克Wǎ ěr dá kè

瓦尔达克: Wardak (tỉnh của Afghanistan)

Cụm từ
瓦尔纳Wǎ ěr nà

瓦尔纳: Varna (thành phố ở Bulgaria)

Cụm từ
瓦尔特Wǎ ěr tè

瓦尔特: Walter

Cụm từ
瓦尔德Wǎ ěr dé

瓦尔德: Vardø (thành phố ở Finnmark, Na Uy)

Cụm từ
瓦尔基里wǎ ěr jī lǐ

瓦尔基里: valkyrie

Cụm từ
瓦楞纸wǎ léng zhǐ

瓦楞纸: bìa cứng gợn sóng; bìa carton gợn sóng

Cụm từ
瓦楞wǎ léng

瓦楞: hàng ngói trên mái; nhấp nhô

Cụm từ
瓦杜兹Wǎ dù zī

瓦杜兹: Vaduz, thủ đô của Liechtenstein

Cụm từ
瓦斯wǎ sī

瓦斯: khí (từ mượn)

Cụm từ
瓦房店市Wǎ fáng diàn shì

瓦房店市: Wangfangdian, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
瓦房店Wǎ fáng diàn

瓦房店: Wafangdian, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
瓦房wǎ fáng

瓦房: nhà lợp ngói

Cụm từ
瓦德西Wǎ dé xī

瓦德西: Waldersee (tên); Alfred Graf Von Waldersee (1832-1904), tổng chỉ huy Liên quân Tám nước 八國聯軍|八国联军[Ba1 guo2 Lian2 jun1]

Cụm từ
瓦德瑟Wǎ dé sè

瓦德瑟: Vadsø (thành phố ở Finnmark, Na Uy)

Cụm từ
瓦工wǎ gōng

瓦工: lát gạch; xây tường; trát vữa

Cụm từ
瓦城Wǎ chéng

瓦城: tên gọi khác của Mandalay 曼德勒, thành phố lớn thứ hai của Myanmar

Cụm từ
瓦器wǎ qì

瓦器: đồ gốm

Cụm từ
瓦哈比教派wǎ hā bǐ jiào pài

瓦哈比教派: Giáo phái Wahhab (một giáo phái bảo thủ của Hồi giáo)

Cụm từ
瓦匠wǎ jiang

瓦匠: thợ xây; thợ lợp ngói

Cụm từ
瓦勒他Wǎ lè tā

瓦勒他: Valletta, thủ đô của Malta (Đài Loan)

Cụm từ
瓦努阿图Wǎ nǔ ā tú

瓦努阿图: Vanuatu, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương

Cụm từ
瓦加杜古Wǎ jiā dù gǔ

瓦加杜古: Ouagadougou, thủ đô của Burkina Faso

Cụm từ
瓦剌Wǎ là

瓦剌: Người Oirat Mông Cổ (liên minh các bộ lạc Mông Cổ Tây) (thuật ngữ thời Minh)

Cụm từ
瓦利斯和富图纳Wǎ lì sī hé Fù tú nà

瓦利斯和富图纳: Wallis và Futuna (tập thể đảo của Pháp ở Nam Thái Bình Dương)

Cụm từ
瓦利Wǎ lì

瓦利: Váli (con trai của Odin)

Cụm từ
瓦亮wǎ liàng

瓦亮: bóng; rất sáng

Cụm từ
黄钟毁弃瓦釜雷鸣huáng zhōng huǐ qì wǎ fǔ léi míng

黄钟毁弃瓦釜雷鸣: nghĩa đen: nồi đất kêu to hơn chuông cổ; người tốt bị bỏ rơi, kẻ khoa trương được ưu ái (thành ngữ)

Thành ngữ
风中烛,瓦上霜fēng zhōng zhú , wǎ shàng shuāng

风中烛,瓦上霜: nghĩa đen: như nến trong gió, hoặc sương trên mái nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: (cuộc sống của ai đó) yếu ớt; mong manh

Thành ngữ
韦瓦第Wéi wǎ dì

韦瓦第: Vivaldi (tên); Antonio Vivaldi (1675-1741), nhà soạn nhạc người Ý

Cụm từ
韦尔瓦Wéi ěr wǎ

韦尔瓦: Huelva, Tây Ban Nha

Cụm từ
青瓦台Qīng wǎ tái

青瓦台: Nhà Xanh (hay Cheong Wa Dae), trước đây là dinh thự của tổng thống Hàn Quốc ở Seoul (1948-2022), nay là công viên công cộng

Cụm từ
青堂瓦舍qīng táng wǎ shè

青堂瓦舍: nhà gạch mái ngói

Cụm từ
阿诺德·施瓦辛格Ā nuò dé · Shī wǎ xīn gé

阿诺德·施瓦辛格: Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011

Cụm từ
阿诺·施瓦辛格Ā nuò · Shī wǎ xīn gé

阿诺·施瓦辛格: Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011; cũng viết là 阿諾德·施瓦辛格|阿诺德·施瓦辛格[A1 nuo4 de2 · Shi1…

Cụm từ
阿瓦鲁阿Ā wǎ lǔ ā

阿瓦鲁阿: Avarua, thủ đô quần đảo Cook

Cụm từ
阿瓦里德Ā wǎ lǐ dé

阿瓦里德: Hoàng tử Alwaleed Bin Talal al-Saud của Ả Rập Xê Út

Cụm từ
阿瓦提县Ā wǎ tí xiàn

阿瓦提县: huyện Awat ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây

Cụm từ
阿瓦提Ā wǎ tí

阿瓦提: huyện Awat ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây

Cụm từ