瓦剌
Người Oirat Mông Cổ (liên minh các bộ lạc Mông Cổ Tây) (thuật ngữ thời Minh)
Người Oirat Mông Cổ (liên minh các bộ lạc Mông Cổ Tây) (thuật ngữ thời Minh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vanuatu, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương
›瓦德西Wǎ dé xīWaldersee (tên); Alfred Graf Von Waldersee (1832-1904), tổng chỉ huy Liên quân Tám nước 八國聯軍|八国联军[Ba1 guo2…
›瓦房店Wǎ fáng diànWafangdian, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh
›瓦房店市Wǎ fáng diàn shìWangfangdian, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh
›瓦利斯和富图纳Wǎ lì sī hé Fù tú nàWallis và Futuna (tập thể đảo của Pháp ở Nam Thái Bình Dương)
›瓦加杜古Wǎ jiā dù gǔOuagadougou, thủ đô của Burkina Faso
›瓦利Wǎ lìVáli (con trai của Odin)
›瓦亮wǎ liàngbóng; rất sáng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.