瓦良格人
Người Varangian (thuật ngữ trung cổ chỉ Viking)
Người Varangian (thuật ngữ trung cổ chỉ Viking)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Varyag, tàu sân bay cũ của Liên Xô được Trung Quốc mua và đặt tên lại là 遼寧號|辽宁号[Liao2 ning2 Hao4]
›瓦罕走廊Wǎ hǎn Zǒu lángHành lang Wakhan, dải đất hẹp ở đông bắc Afghanistan giáp biên giới Trung Quốc ở đầu phía đông
›瓦莱塔Wǎ lái tǎValletta, thủ đô của Malta
›瓦萨比wǎ sà bǐwasabi (từ mượn)
›瓦砾堆wǎ lì duīđống gạch vụn; mảnh vỡ
›瓦蓝wǎ lán(thường nói về bầu trời) xanh ngắt; xanh sáng
›瓦砾wǎ lìgạch vụn; mảnh vỡ
›瓦西里Wǎ xī lǐVasily (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.