瓦里斯
Wallis (tên); John Wallis (1616-1703), nhà toán học người Anh, tiền bối của Newton
Wallis (tên); John Wallis (1616-1703), nhà toán học người Anh, tiền bối của Newton
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vasilievich (tên)
›瓦西里Wǎ xī lǐVasily (tên)
›瓦良格Wǎ liáng géVaryag, tàu sân bay cũ của Liên Xô được Trung Quốc mua và đặt tên lại là 遼寧號|辽宁号[Liao2 ning2 Hao4]
›瓦都兹Wǎ dū zīVaduz, thủ đô của Liechtenstein (Trung Hoa Đài Loan)
›瓦隆Wǎ lōngNgười Walloon, cư dân khu vực nói tiếng Pháp ở miền Nam Bỉ
›瓦赫基尔河Wǎ hè jī ěr Hésông Vakhsh (thượng nguồn sông Amu Darya)
›瓦解冰泮wǎ jiě bīng pàntan rã hoàn toàn
›瓦解wǎ jiěsụp đổ; tan rã; vụn vỡ; phá vỡ; chia rẽ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.