瓦勒他
Valletta, thủ đô của Malta (Đài Loan)
Valletta, thủ đô của Malta (Đài Loan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ouagadougou, thủ đô của Burkina Faso
›瓦哈比教派wǎ hā bǐ jiào pàiGiáo phái Wahhab (một giáo phái bảo thủ của Hồi giáo)
›瓦努阿图Wǎ nǔ ā túVanuatu, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương
›瓦匠wǎ jiangthợ xây; thợ lợp ngói
›瓦剌Wǎ làNgười Oirat Mông Cổ (liên minh các bộ lạc Mông Cổ Tây) (thuật ngữ thời Minh)
›瓦器wǎ qìđồ gốm
›瓦利斯和富图纳Wǎ lì sī hé Fù tú nàWallis và Futuna (tập thể đảo của Pháp ở Nam Thái Bình Dương)
›瓦城Wǎ chéngtên gọi khác của Mandalay 曼德勒, thành phố lớn thứ hai của Myanmar
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.