Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “火山”

Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
火山huǒ shān

火山: núi lửa

Cụm từ
火山豆huǒ shān dòu

火山豆: hạt mắc ca

Cụm từ
火山砾huǒ shān lì

火山砾: mẩu đá núi lửa; đá vụn núi lửa

Cụm từ
火山碎屑流huǒ shān suì xiè liú

火山碎屑流: dòng chảy pyroclastic

Cụm từ
火山爆发指数huǒ shān bào fā zhǐ shù

火山爆发指数: chỉ số nổ núi lửa (VEI)

Cụm từ
火山爆发huǒ shān bào fā

火山爆发: phun trào núi lửa

Cụm từ
火山灰土huǒ shān huī tǔ

火山灰土: đất Andosol (phân loại đất)

Cụm từ
火山灰huǒ shān huī

火山灰: tro bụi núi lửa

Cụm từ
火山活动huǒ shān huó dòng

火山活动: hoạt động núi lửa; hiện tượng núi lửa

Cụm từ
火山毛huǒ shān máo

火山毛: (địa chất) tóc Pele

Cụm từ
火山带huǒ shān dài

火山带: vành đai núi lửa

Cụm từ
火山岛huǒ shān dǎo

火山岛: đảo núi lửa

Cụm từ
火山岩huǒ shān yán

火山岩: đá núi lửa

Cụm từ
火山学huǒ shān xué

火山学: khoa học núi lửa

Cụm từ
火山口huǒ shān kǒu

火山口: miệng núi lửa

Cụm từ
环太平洋火山带Huán Tài píng yáng Huǒ shān dài

环太平洋火山带: Vành đai lửa (vùng đứt gãy địa chấn quanh Thái Bình Dương)

Cụm từ
炽热火山云chì rè huǒ shān yún

炽热火山云: mây nung sáng; mây tro núi lửa nóng

Cụm từ
活火山huó huǒ shān

活火山: núi lửa hoạt động

Cụm từ
大屯火山群Dà tún Huǒ shān qún

大屯火山群: Nhóm núi lửa Đại Thôn, khu vực núi lửa ở phía bắc Đài Bắc

Cụm từ
夏威夷火山国家公园Xià wēi yí Huǒ shān Guó jiā Gōng yuán

夏威夷火山国家公园: Công viên Quốc gia Núi lửa Hawaii

Cụm từ
埃特纳火山Āi tè nà huǒ shān

埃特纳火山: Núi Etna, núi lửa ở Ý

Cụm từ
国家火山公园Guó jiā Huǒ shān Gōng yuán

国家火山公园: Công viên Quốc gia Núi lửa, Hawaii

Cụm từ
喀拉喀托火山Kā lā kā tuō huǒ shān

喀拉喀托火山: Krakatoa (đảo núi lửa ở Indonesia)

Cụm từ
低平火山口dī píng huǒ shān kǒu

低平火山口: miệng núi lửa phẳng

Cụm từ
休眠火山xiū mián huǒ shān

休眠火山: núi lửa ngủ đông

Cụm từ
伊通火山群Yī tōng huǒ shān qún

伊通火山群: khu vực núi lửa Yitong ở huyện tự trị người Mãn Yitong 伊通滿族自治縣|伊通满族自治县, Tứ Bình, Cát Lâm

Cụm từ