Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “浑”

Tìm thấy 40 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
hún

浑: vẩn đục; đục ngầu; ngu dốt; ngớ ngẩn; (dạng kết hợp) đơn giản; tự nhiên; (dạng kết hợp) toàn bộ; toàn thể; khắp nơi

Từ vựng
浑身解数hún shēn xiè shù

浑身解数: dốc hết sức; dồn toàn lực; làm hết mình; cũng đọc là [hun2 shen1 jie3 shu4]

Cụm từ
浑身上下hún shēn shàng xià

浑身上下: khắp người; từ đầu đến chân

Cụm từ
浑身hún shēn

浑身: khắp người; từ đầu đến chân

Cụm từ
浑蛋hún dàn

浑蛋: biến thể của 混蛋[hun2 dan4]

Cụm từ
浑号hún hào

浑号: biệt danh

Cụm từ
浑茫hún máng

浑茫: thời kỳ tăm tối trước văn minh; mênh mông mù tít; mơ hồ và bối rối

Cụm từ
浑脱hún tuō

浑脱: phao da; phao bơm hơi

Cụm từ
浑球儿hún qiú r

浑球儿: biến thể của 混球兒|混球儿[hun2 qiu2 r5]

Cụm từ
浑球hún qiú

浑球: biến thể của 混球[hun2 qiu2]

Cụm từ
浑然天成hún rán tiān chéng

浑然天成: tựa như thiên nhiên; chất lượng tuyệt hảo (thành ngữ)

Thành ngữ
浑然不觉hún rán bù jué

浑然不觉: hoàn toàn không nhận ra

Cụm từ
浑然不知hún rán bù zhī

浑然不知: hoàn toàn không hay biết (về điều gì đó); không có ý thức về điều gì đó

Cụm từ
浑然一体hún rán yī tǐ

浑然一体: hoà quyện vào nhau; hoà trộn tốt

Cụm từ
浑然hún rán

浑然: hoàn toàn; tuyệt đối; không phân chia; hoàn toàn lẫn lộn; mơ hồ

Cụm từ
浑浊hún zhuó

浑浊: đục; ngầu

Cụm từ
浑源县Hún yuán xiàn

浑源县: huyện Hunyuan ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
浑源Hún yuán

浑源: huyện Hunyuan ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
浑浑噩噩hún hún è è

浑浑噩噩: mơ màng

Cụm từ
浑河Hún Hé

浑河: sông Hun

Cụm từ
浑汗如雨hún hàn - rú yǔ

浑汗如雨: mồ hôi nhễ nhại

Cụm từ
浑水摸鱼hún shuǐ mō yú

浑水摸鱼: thừa nước đục thả câu (thành ngữ); lợi dụng khủng hoảng để trục lợi cá nhân

Thành ngữ
浑小子hún xiǎo zi

浑小子: (miệt thị) thiếu niên du côn (đôi khi nói đùa)

Cụm từ
浑家hún jiā

浑家: vợ

Cụm từ
浑如hún rú

浑如: rất giống

Cụm từ
浑天说hún tiān shuō

浑天说: thuyết địa tâm trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc

Cụm từ
浑天仪hún tiān yí

浑天仪: quả cầu thiên văn (thiên văn học)

Cụm từ
浑圆hún yuán

浑圆: tròn trịa hoàn hảo; (ví von) hòa nhã; chu đáo; khéo léo (cách làm việc)

Cụm từ
浑厚hún hòu

浑厚: chất phác và trung thực; giản dị; (âm nhạc,...) sâu lắng và vang dội

Cụm từ
浑仪注hún yí zhù

浑仪注: sách của nhà thiên văn thời Hán Trương Hành

Cụm từ
雄浑xióng hún

雄浑: mạnh mẽ; vững vàng; có sức mạnh

Cụm từ
阿月浑子树ā yuè hún zǐ shù

阿月浑子树: cây hạt dẻ cười

Cụm từ
阿月浑子实ā yuè hún zǐ shí

阿月浑子实: quả hạt dẻ cười

Cụm từ
阿月浑子ā yuè hún zi

阿月浑子: hạt dẻ cười

Cụm từ
转浑天仪zhuàn hún tiān yí

转浑天仪: quả cầu mô hình thiên văn (thiên văn học)

Cụm từ
蹚浑水tāng hún shuǐ

蹚浑水: biến thể của 趟渾水|趟浑水[tang1 hun2 shui3]

Cụm từ
趟浑水tāng hún shuǐ

趟浑水: (nghĩa bóng) dính líu vào việc không hay

Cụm từ
犯浑fàn hún

犯浑: bối rối; lẫn lộn; mơ hồ; mê muội

Cụm từ
漏水转浑天仪lòu shuǐ zhuàn hún tiān yí

漏水转浑天仪: quả cầu thiên cầu vận hành bằng nước (dụng cụ thiên văn nổi tiếng của Trương Hành)

Cụm từ
吐谷浑Tǔ yù hún

吐谷浑: Tuyuhun, dân tộc du mục liên quan đến Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1 bei1]; một quốc gia ở Thanh Hải vào thế kỷ 4-7 SCN

Cụm từ