Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “泊”

Tìm thấy 29 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

泊: hồ; phát âm Đài Loan [bo2]

Từ vựng

泊: thả neo; cập bến; neo đậu

Từ vựng
泊头市Bó tóu shì

泊头市: Botou, thành phố cấp huyện ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
泊车bó chē

泊车: đỗ xe (một phương tiện) (từ mượn); đỗ xe; xe đã đỗ

Cụm từ
泊松分布Bó sōng fēn bù

泊松分布: phân phối Poisson (trong thống kê)

Cụm từ
泊松Bó sōng

泊松: S.D. Poisson (1781-1840), nhà toán học Pháp; cũng đọc là [Po1 song1]

Cụm từ
泊位bó wèi

泊位: chỗ neo đậu

Cụm từ
鸾飘凤泊luán piāo fèng bó

鸾飘凤泊: nghĩa đen chim luân bay, phượng đáp (thành ngữ); nghĩa bóng thư pháp bay bổng, uyển chuyển; vợ chồng xa cách; người tài năng nhưng không có cơ…

Thành ngữ
飘泊piāo bó

飘泊: biến thể của 漂泊[piao1 bo2]

Cụm từ
血泊xuè pō

血泊: vũng máu

Cụm từ
落泊luò bó

落泊: sa cơ lỡ vận; trong cảnh khốn cùng; không bị gò bó; không theo khuôn khổ

Cụm từ
莫泊桑Mò bó sāng

莫泊桑: Guy de Maupassant (1850-1893), nhà văn và nhà viết truyện ngắn người Pháp

Cụm từ
罗布泊Luó bù pō

罗布泊: Lop Nor, hồ muối cũ ở Tân Cương, nay là lòng hồ phủ muối

Cụm từ
系泊jì bó

系泊: neo đậu

Cụm từ
碇泊dìng bó

碇泊: neo đậu; thả neo

Cụm từ
澹泊dàn bó

澹泊: biến thể của 淡泊[dan4 bo2]

Cụm từ
漂泊piāo bó

漂泊: (thuyền) trôi nổi; lênh đênh; neo đậu; (nghĩa bóng) phiêu bạt; sống lang thang

Cụm từ
湖泊hú pō

湖泊: hồ

Cụm từ
淡泊明志dàn bó míng zhì

淡泊明志: sống cuộc sống đơn giản như lý tưởng của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
淡泊寡味dàn bó guǎ wèi

淡泊寡味: nhạt nhẽo và không có mùi vị (thành ngữ)

Thành ngữ
淡泊名利dàn bó míng lì

淡泊名利: không quan tâm đến danh vọng và tài lộc (thành ngữ); thờ ơ với phần thưởng trần thế

Thành ngữ
淡泊dàn bó

淡泊: sống cuộc sống đơn giản

Cụm từ
欧泊ōu bó

欧泊: đá opal (tiếng Phạn: upala)

Cụm từ
接泊车jiē bó chē

接泊车: xe buýt đưa đón

Cụm từ
尼泊尔鹪鹛Ní bó ěr jiāo méi

尼泊尔鹪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích bông Nepal (Pnoepyga immaculata)

Cụm từ
尼泊尔王国Ní bó ěr Wáng guó

尼泊尔王国: Vương quốc Nepal

Cụm từ
尼泊尔Ní bó ěr

尼泊尔: Nepal

Cụm từ
停泊tíng bó

停泊: thả neo; neo đậu; cập bến (của tàu)

Cụm từ
代客泊车dài kè bó chē

代客泊车: dịch vụ đỗ xe

Cụm từ