罗布泊
Lop Nor, hồ muối cũ ở Tân Cương, nay là lòng hồ phủ muối
Lop Nor, hồ muối cũ ở Tân Cương, nay là lòng hồ phủ muối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Norbulingka (Tiếng Tây Tạng: khu vườn quý), nơi nghỉ hè của các Đạt-lai Lạt-ma ở Lhasa, Tây Tạng
›罗布麻luó bù mácây la bố ma (Apocynum venetum), lá dùng trong y học cổ truyền
›罗布luó bùtrưng bày; trải ra; phân phối; cách viết cũ của 盧布|卢布[lu2 bu4], đồng rúp
›罗平Luó pínghuyện Luoping ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
›罗巴切夫斯基Luó bā qiè fū sī jīNikolai Ivanovich Lobachevsky (1793-1856), một trong những người khám phá hình học phi Euclid
›罗平县Luó píng xiànhuyện Luoping ở Qujing 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
›罗山县Luó shān xiànhuyện La Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
›罗式几何Luó shì jǐ héhình học hyperbol; hình học Lobachevsky
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.